Mã ZIP

Mã ZIP Bình Định - Bảng mã bưu điện/bưu chính tỉnh Bình Định (2024)

Để xác định được điểm đến cuối cùng của bưu phẩm, người dân sống tại tỉnh Bình Định cần số mã bưu chính/ mã bưu điện (Hay là Zip code, Postal code). INVERT tổng hợp tất tần tật các Zip/Postal Code của Bảng mã bưu điện tỉnh Bình Định.

Mã bưu chính là gì? Cấu trúc mã bưu chính 

Mã ZIP/ Mã bưu điện hay Mã bưu chính (tiếng anh là ZIP code / Postal code) là hệ thống mã do được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union - UPU), giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng.

Mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được ghi kèm vào địa chỉ nhận thư hoặc trên bưu phẩm, hàng hóa với mục đích có thể xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm một cách chính xác và tự động. 

Tại Việt Nam, không có mã ZIP cấp quốc gia Việt Nam, mà chỉ có cấp tỉnh thành trở xuống. Tóm lại, Mã bưu chính khá quan trọng đối với những người thường xuyên gửi hàng hóa hay bưu phẩm, thư tín.

Cấu trúc mã bưu chính: Kể từ 1/1/2018, Bộ TT&TT chính thức ban hành Quyết định 2475/QĐ-BTTTT về Mã bưu chính quốc gia, quy định lại mã bưu chính quốc gia bao gồm t​ập hợp 05 chữ số, trước đó là 6 chữ số.

Cụ thể :

  • Xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Hai (02) ký tự đầu tiên
  • Xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương: Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên
  •  Xác định Mã bưu chính quốc gia: Năm (05) ký tự
Cấu trúc mã Zip năm 2023 là tập hợp gồm 05 chữ số
Cấu trúc mã Zip năm 2023 là tập hợp gồm 05 chữ số

Mã ZIP tỉnh Bình Định: ​55000

Theo loại mã bưu điện quy chuẩn 5 số của Việt Nam được cập nhật mới, mã ZIP Bình Định là ​55000. Và Bưu cục cấp 1 Bình Định có địa chỉ tại Số 2, Đường Trần Thị Kỷ, Phường Lý Thường Kiệt, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.

Gợi ý: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn ! 

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm tỉnh Bình Định 55000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 55001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 55002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 55003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 55004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 55005
7 Đảng ủy khối cơ quan 55009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 55010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 55011
10 Báo Bình Định 55016
11 Hội đồng nhân dân 55021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 55030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 55035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 55036
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 55040
16 Sở Công Thương 55041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 55042
18 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 55043
19 Sở Tài chính 55045
20 Sở Thông tin và Truyền thông 55046
21 Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 55047
22 Sở Du lịch 55048
23 Công an tỉnh 55049
24 Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy 55050
25 Sở Nội vụ 55051
26 Sở Tư pháp 55052
27 Sở Giáo dục và Đào tạo 55053
28 Sở Giao thông vận tải 55054
29 Sở Khoa học và Công nghệ 55055
30 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 55056
31 Sở Tài nguyên và Môi trường 55057
32 Sở Xây dựng 55058
33 Sở Y tế 55060
34 Bộ chỉ huy Quân sự 55061
35 Ban Dân tộc 55062
36 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 55063
37 Thanh tra tỉnh 55064
38 Trường chính trị tỉnh 55065
39 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 55066
40 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 55067
41 Bảo hiểm xã hội tỉnh 55070
42 Cục Thuế 55078
43 Cục Hải quan 55079
44 Cục Thống kê 55080
45 Kho bạc Nhà nước tỉnh 55081
46 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 55085
47 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 55086
48 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 55087
49 Liên đoàn Lao động tỉnh 55088
50 Hội Nông dân tỉnh 55089
51 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 55090
52 Tỉnh Đoàn 55091
53 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 55092
54 Hội Cựu chiến binh tỉnh 55093

1. Mã ZIP Thành phố Quy Nhơn

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

591920

Điểm BĐVHX Phước Mỹ

Thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, Thành Phố Quy Nhơn

590000

Bưu cục cấp 1 Quy Nhơn

Số 02, Đường Trần Thị Kỷ, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn

591030

Bưu cục cấp 3 Cảng

Số 111bB, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Lê Lợi, Thành Phố Quy Nhơn

591270

Bưu cục cấp 3 Chợ Dinh

Đường Đào Tấn, Phường Nhơn Bình, Thành Phố Quy Nhơn

591340

Bưu cục cấp 3 Quang Trung

Đường Tây Sơn, Phường Quang Trung, Thành Phố Quy Nhơn

591460

Bưu cục cấp 3 Phú Tài

Khu Vực 2, Phường Bùi Thị Xuân, Thành Phố Quy Nhơn

591250

Bưu cục cấp 3 Tháp Đôi

Số 960, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Đống Đa, Thành Phố Quy Nhơn

591390

Bưu cục cấp 3 Trần Quang Diệu

Đường Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành Phố Quy Nhơn

591500

Điểm BĐVHX Nhơn Châu

Thôn Tây, Xã Nhơn Châu, Thành Phố Quy Nhơn

591100

Điểm BĐVHX Nhơn Hải

Thôn Hải Nam, Xã Nhơn Hải, Thành Phố Quy Nhơn

591120

Điểm BĐVHX Nhơn Lý

Thôn Lý Hưng, Xã Nhơn Lý, Thành Phố Quy Nhơn

591000

Bưu cục cấp 3 Bình Định

Số 127, Đường Hai Bà Trưng, Phường Trần Phú, Thành Phố Quy Nhơn

590950

Bưu cục Khai thác Liên Quy Nhơn

Số 2, Đường Trần Thị Kỷ, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn

590900

Bưu cục cấp 3 Hệ I Bình Định

Số 02, Đường Trần Thị Kỷ, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn

590959

Bưu cục Trung chuyển TC Bình Định

Số 2, Đường Trần Thị Kỷ, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn

591513

Bưu cục cấp 3 Phan Bội Châu

Số 197, Đường Phan Bội Châu, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Quy Nhơn

591499

Hòm thư Công cộng độc lập

Đường Hàn Mặc Tử, Phường Ghềnh Ráng, Thành Phố Quy Nhơn

591096

Hòm thư Công cộng độc lập

Đường Nguyễn Huệ, Phường Hải Cảng, Thành Phố Quy Nhơn

591471

Hòm thư Công cộng độc lập

Khu Vực 8, Phường Bùi Thị Xuân, Thành Phố Quy Nhơn

591443

Hòm thư Công cộng độc lập

Đường An Dương Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành Phố Quy Nhơn

591570

Hòm thư Công cộng độc lập

Đường Đào Tấn, Phường Nhơn Bình, Thành Phố Quy Nhơn

591385

Hòm thư Công cộng độc lập

Đường Hùng Vương, Phường Nhơn Phú, Thành Phố Quy Nhơn

591061

Hòm thư Công cộng Độc lập

Số 26, Đường Nguyễn Huệ, Phường Lê Lợi, Thành Phố Quy Nhơn

591062

Hòm thư Công cộng Độc lập

Số 72A, Đường Trần Cao Vân, Phường Lê Lợi, Thành Phố Quy Nhơn

591118

Hòm thư Công cộng Độc lập

Khu Tái định cư Nhơn Phước, Xã Nhơn Hội, Thành Phố Quy Nhơn

590990

Bưu cục Phát hành Báo chí Chi nhánh PHBC

Lô C, Khu công nghiệp NHON BINH, Phường Nhơn Bình, Thành Phố Quy Nhơn

591225

Bưu cục cấp 3 UT Bình Định

Số 70, Đường Lê Duẩn, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn

591119

Bưu cục cấp 3 Nhơn Phước

Khu Tái định cư Nhơn Phước, Xã Nhơn Hội, Thành Phố Quy Nhơn

591598

Bưu cục cấp 3 Bắc Hà Thanh

Đường Lê Thanh Nghị, Phường Đống Đa, Thành Phố Quy Nhơn

591650

Bưu cục cấp 3 Nhơn Phú

Tổ 7, Khu Vực 8, Phường Nhơn Phú, Thành Phố Quy Nhơn

591330

Bưu cục văn phòng Văn phòng BĐT

Số 127, Đường Hai Bà Trưng, Phường Trần Phú, Thành Phố Quy Nhơn

2. Mã ZIP Huyện An Lão tại Bình Định

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

593800

Bưu cục cấp 2 An Lão

Thôn Thôn 9, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão

593880

Bưu cục cấp 3 Xuân Phong

Thôn Xuân Phong Bắc, Xã An Hoà , Huyện An Lão

593860

Điểm BĐVHX An Tân

Thôn Tân An, Xã An Tân, Huyện An Lão

593900

Điểm BĐVHX An Quang

Thôn 3, Xã An Quang, Huyện An Lão

593801

Điểm BĐVHX An Hưng

Thôn 2, Xã An Hưng, Huyện An Lão

593802

Điểm BĐVHX An Trung

Thôn 5, Xã An Trung, Huyện An Lão

593830

Điểm BĐVHX An Dũng

Thôn 2, Xã An Dũng, Huyện An Lão

593840

Điểm BĐVHX An Vinh

Thôn 3, Xã An Vinh, Huyện An Lão

593915

Điểm BĐVHX An Nghĩa

Thôn 1, Xã An Nghĩa, Huyện An Lão

593923

Điểm BĐVHX An Toàn

Thôn 2, Xã An Toàn, Huyện An Lão

593890

Điểm BĐVHX An Hòa

Thôn Vạn Long, Xã An Hoà , Huyện An Lão

3. Mã ZIP Thị xã An Nhơn tại Bình Định

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

592000

Bưu cục cấp 2 An Nhơn

Khối Phố Nguyễn Đình Chiểu, Thị Trấn Bình Định, An Nhơn

592100

Bưu cục cấp 3 Đập Đá

Khu Vực Đông Phương Danh, Thị Trấn Đập Đá, An Nhơn

592240

Điểm BĐVHX Nhơn Thọ

Thôn Thọ Lộc 1, Xã Nhơn Thọ, An Nhơn

592120

Bưu cục cấp 3 Gò Găng

Thôn Tiên Hội, Xã Nhơn Thành, An Nhơn

592190

Điểm BĐVHX Nhơn Phúc

Thôn An Thái, Xã Nhơn Phúc, An Nhơn

592220

Bưu cục cấp 3 Nhơn Hòa

Thôn Tân Hòa, Xã Nhơn Hoà, An Nhơn

592050

Điểm BĐVHX Nhơn An

Thôn Tân Dương, Xã Nhơn An, An Nhơn

592030

Điểm BĐVHX Nhơn Hưng

Thôn Tiên Hòa, Xã Nhơn Hưng, An Nhơn

592061

Điểm BĐVHX Nhơn Phong

Thôn Kim Tài, Xã Nhơn Phong, An Nhơn

592150

Điểm BĐVHX Nhơn Hậu

Thôn Vân Sơn, Xã Nhơn Hậu, An Nhơn

592170

Điểm BĐVHX Nhơn Mỹ

Thôn Thuận Đức, Xã Nhơn Mỹ, An Nhơn

592140

Điểm BĐVHX Nhơn Khánh

Thôn Khánh Hòa, Xã Nhơn Khánh, An Nhơn

592210

Điểm BĐVHX Nhơn Lộc

Thôn Tân Lập, Xã Nhơn Lộc, An Nhơn

592250

Điểm BĐVHX Nhơn Tân

Thôn Nam Tượng 1, Xã Nhơn Tân, An Nhơn

592021

Hòm thư Công cộng độc lập

Khối Phố Lê Hồng Phong, Thị Trấn Bình Định, An Nhơn

592080

Điểm BĐVHX Nhơn Hạnh

Thôn Thái Xuân, Xã Nhơn Hạnh, An Nhơn

592235

Bưu cục cấp 3 KCN Nhơn Hòa

Thôn Trung Ái, Xã Nhơn Hoà, An Nhơn

4. Mã ZIP Huyện Hoài Ân tại Bình Định

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

593600

Bưu cục cấp 2 Hòai Ân

Số 128, Đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Tăng Bạt Hổ, Huyện Hoài Ân

593630

Bưu cục cấp 3 Mỹ Thành

Thôn Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ, Huyện Hoài Ân

593730

Bưu cục cấp 3 Ân Nghĩa

Thôn Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa, Huyện Hoài Ân

593660

Điểm BĐVHX Ân Đức

Thôn Đức Long, Xã Ân Đức, Huyện Hoài Ân

593640

Điểm BĐVHX Ân Hảo

Thôn Bình Hòa Bắc, Xã Ân Hảo Đông, Huyện Hoài Ân

593700

Điểm BĐVHX Ân Hữu

Thôn Liên Hội, Xã Ân Hữu, Huyện Hoài Ân

593631

Điểm BĐVHX Ân Mỹ

Thôn Long Quang, Xã Ân Mỹ, Huyện Hoài Ân

593610

Điểm BĐVHX Ân Phong

Thôn Linh Chiểu, Xã Ân Phong, Huyện Hoài Ân

593680

Điểm BĐVHX Ân Sơn

Thôn 2, Xã Ân Sơn, Huyện Hoài Ân

593620

Điểm BĐVHX Ân Thạnh

Thôn Thế Thạnh 2, Xã Ân Thạnh, Huyện Hoài Ân

593670

Điểm BĐVHX Ân Tín

Thôn Thanh Lương, Xã Ân Tín, Huyện Hoài Ân

593710

Điểm BĐVHX Ân Tường Đông

Thôn Lộc Giang, Xã Ân Tường Đông, Huyện Hoài Ân

593721

Điểm BĐVHX Ân Tường Tây

Thôn Tân Thạnh, Xã Ân Tường Tây, Huyện Hoài Ân

593690

Điểm BĐVHX Đắk Mang

Thôn 6, Xã Đắk Mang, Huyện Hoài Ân

593750

Điểm BĐVHX Bók Tới

Thôn T2, Xã Bok Tới, Huyện Hoài Ân

593739

Điểm BĐVHX Ân Nghĩa

Thôn Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa, Huyện Hoài Ân

593785

Hòm thư Công cộng độc lập

Thôn Vạn Trung, Xã Ân Hảo Tây, Huyện Hoài Ân

5. Mã ZIP Thị xã Hoài Nhơn tại Bình Định

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

593200

Bưu cục cấp 2 Hòai Nhơn

Khối Phụ Đức, Thị Trấn Bồng Sơn, Hoài Nhơn

593330

Bưu cục cấp 3 Tam Quan

Khối 5, Thị Trấn Tam Quan, Hoài Nhơn

593390

Bưu cục cấp 3 Chợ Đề

Thôn Tài Lương 3, Xã Hoài Thanh Tây, Hoài Nhơn

593270

Bưu cục cấp 3 Hòai Hương

Thôn Thạnh Xuân Đông, Xã Hoài Hương, Hoài Nhơn

593430

Bưu cục cấp 3 Đồi Mười

Thôn Quy Thuận, Xã Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn

593370

Điểm BĐVHX Hòai Tân

Thôn An Dưỡng 1, Xã Hoài Tân, Hoài Nhơn

593240

Điểm BĐVHX Hòai Mỹ

Thôn Khách Trạch, Xã Hoài Mỹ, Hoài Nhơn

593290

Điểm BĐVHX Hòai Thanh

Thôn Mỹ An 1, Xã Hoài Thanh, Hoài Nhơn

593220

Điểm BĐVHX Hòai Xuân

Thôn Hòa Trung 2, Xã Hoài Xuân, Hoài Nhơn

593260

Điểm BĐVHX Hòai Hải

Thôn Kim Giao Nam, Xã Hoài Hải, Hoài Nhơn

593470

Điểm BĐVHX Hòai Hảo

Thôn Tấn Thạnh 1, Xã Hoài Hảo, Hoài Nhơn

593410

Điểm BĐVHX Hòai Châu

Thôn An Sơn, Xã Hoài Châu, Hoài Nhơn

593350

Điểm BĐVHX Tam Quan Bắc

Thôn Tân Thành 1, Xã Tam Quan Bắc, Hoài Nhơn

593310

Điểm BĐVHX Tam Quan Nam

Thôn Trung Hóa, Xã Tam Quan Nam, Hoài Nhơn

593450

Điểm BĐVHX Hòai Sơn

Thôn Túy Thạnh, Xã Hoài Sơn, Hoài Nhơn

593500

Điểm BĐVHX Hòai Đức

Thôn Lại Khánh, Xã Hoài Đức, Hoài Nhơn

593340

Điểm BĐVHX Thị trấn Tam Quan

Khối 8, Thị Trấn Tam Quan, Hoài Nhơn

593522

Bưu cục cấp 3 Bồng Sơn

Số 36, Đường Quang Trung, Thị Trấn Bồng Sơn, Hoài Nhơn

593490

Hòm thư Công cộng Độc lập

Thôn Lương Thọ 2, Xã Hoài Phú, Hoài Nhơn

6. Mã ZIP Huyện Phù Cát tại Bình Định

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

592400

Bưu cục cấp 2 Phù Cát

Khu An Khương, Thị Trấn Ngô Mây, Huyện Phù Cát

592560

Điểm BĐVHX Cát Hanh

Thôn Vĩnh Trường, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát

592520

Bưu cục cấp 3 Chợ Gành

Thôn Đức Phổ 1, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát

592470

Bưu cục cấp 3 Hưng Mỹ

Thôn Hưng Mỹ 1, Xã Cát Hưng, Huyện Phù Cát

592610

Điểm BĐVHX Cát Tân

Thôn Kiều An, Xã Cát Tân, Huyện Phù Cát

592430

Điểm BĐVHX Cát Tường

Thôn Xuân An, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát

592420

Điểm BĐVHX Cát Trinh

Thôn Phong An, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát

592450

Điểm BĐVHX Cát Nhơn

Thôn Địa Ân, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát

592650

Điểm BĐVHX Cát Thắng

Thôn Vĩnh Phú, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát

592660

Điểm BĐVHX Cát Chánh

Thôn Chánh Hội, Xã Cát Chánh, Huyện Phù Cát

592630

Điểm BĐVHX Cát Tiến

Thôn Phương Phi, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát

592480

Điểm BĐVHX Cát Hải

Thôn Tân Thanh, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát

592540

Điểm BĐVHX Cát Tài

Thôn Thái Thuận, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát

592500

Điểm BĐVHX Cát Khánh

Thôn Thắng Kiên, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát

592490

Điểm BĐVHX Cát Thành

Thôn Chánh Thiện, Xã Cát Thành, Huyện Phù Cát

592580

Điểm BĐVHX Cát Hiệp

Thôn Hòa Đại, Xã Cát Hiệp, Huyện Phù Cát

592590

Điểm BĐVHX Cát Lâm

Thôn An Điềm, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát

592600

Điểm BĐVHX Cát Sơn

Thôn Thạch Bàn Tây, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát

592477

Điểm BĐVHX Cát Hưng

Thôn Lộc Khánh, Xã Cát Hưng, Huyện Phù Cát

592510

Bưu cục cấp 3 Đề Gi

Thôn An Quang Đông, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát

7. Mã ZIP Huyện Phù Mỹ tại Bình Định

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

593100

Bưu cục cấp 3 Bình Dương

Thôn Dương Liễu Tây, Thị trấn Bình Dương, Huyện Phù Mỹ

592830

Bưu cục cấp 3 An Lương

Thôn Chánh An, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ

593030

Điểm BĐVHX Mỹ Hiệp

Thôn Đại Thuận, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ

592880

Điểm BĐVHX Mỹ Thọ

Thôn Chánh Trực, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ

592820

Điểm BĐVHX Mỹ Quang

Thôn Bình Trị, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ

593020

Điểm BĐVHX Mỹ Hòa

Thôn An Lạc, Xã Mỹ Hoà, Huyện Phù Mỹ

592980

Điểm BĐVHX Mỹ Trinh

Thôn Trung Hội, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ

593090

Điểm BĐVHX Mỹ Chánh Tây

Thôn Trung Thuận, Xã Mỹ Chánh Tây, Huyện Phù Mỹ

593080

Điểm BĐVHX Mỹ Cát

Thôn Trinh Long Khánh, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ

592860

Điểm BĐVHX Mỹ Thành

Thôn Xuân Bình Bắc, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ

592861

Điểm BĐVHX Mỹ Thành 1

Thôn Vĩnh Lợi 1, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ

592910

Điểm BĐVHX Mỹ Phong

Thôn Văn Trường, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ

592930

Điểm BĐVHX Mỹ Lợi

Thôn Phú Ninh Đông, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ

593000

Điểm BĐVHX Mỹ Lộc

Thôn Tân Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ

592950

Điểm BĐVHX Mỹ Châu

Thôn Vạn An, Xã Mỹ Châu, Huyện Phù Mỹ

592970

Điểm BĐVHX Mỹ Đức

Thôn An Giang, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ

592940

Điểm BĐVHX Mỹ Thắng

Thôn 8 Tây, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ

592900

Điểm BĐVHX Mỹ An

Thôn Chánh Giáo, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ

593060

Điểm BĐVHX Mỹ Tài

Thôn Vĩnh Phú 3, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ

592818

Hòm thư Công cộng độc lập

Thôn Trà Quang Nam, Thị Trấn Phù Mỹ, Huyện Phù Mỹ

8. Mã ZIP Huyện Tây Sơn tại Bình Định

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

594200

Bưu cục cấp 2 Tây Sơn

Số 175, Đường Quang Trung, Thị Trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn

594300

Bưu cục cấp 3 Đồng Phó

Thôn Thượng Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn

594220

Bưu cục cấp 3 Vân Tường

Thôn Vân Tường, Xã Bình Hoà, Huyện Tây Sơn

594340

Điểm BĐVHX Bình Nghi

Thôn Thủ Thiện Thượng, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn

594290

Điểm BĐVHX Tây Thuận

Thôn Thượng Sơn, Xã Tây Thuận, Huyện Tây Sơn

594320

Điểm BĐVHX Tây Phú

Thôn Phú Thọ, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn

594250

Điểm BĐVHX Tây An

Thôn Trà Sơn, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn

594270

Điểm BĐVHX Bình Thành

Thôn Kiên Long, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn

594221

Điểm BĐVHX Bình Hòa

Thôn Trường Định, Xã Bình Hoà, Huyện Tây Sơn

594280

Điểm BĐVHX Bình Tân

Thôn Mỹ Thạch, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn

594230

Điểm BĐVHX Tây Bình

Thôn Mỹ An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn

594240

Điểm BĐVHX Tây Vinh

Thôn Nhơn Thuận, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn

594260

Điểm BĐVHX Bình Thuận

Thôn Hòa Mỹ, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn

594330

Điểm BĐVHX Tây Xuân

Thôn Phú An, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn

594310

Điểm BĐVHX Bình Tường

Thôn Hòa Lạc, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn

594365

Điểm BĐVHX Vĩnh An

Làng Xà Tang, Xã Vĩnh An, Huyện Tây Sơn

9. Mã ZIP Huyện Tuy Phước tại Bình Định

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

591700

Bưu cục cấp 2 Tuy Phước

Thôn Trung Tín 1, Thị Trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước

591750

Bưu cục cấp 3 Gò Bồi

Thôn Tùng Giản, Xã Phước Hoà, Huyện Tuy Phước

591900

Bưu cục cấp 3 Diêu Trì

Thôn Vân Hội 1, Thị Trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước

591730

Điểm BĐVHX Phước Sơn

Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước

591820

Điểm BĐVHX Phước Quang

Thôn Định Thiện Tây, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước

591861

Điểm BĐVHX Phước Lộc

Thôn Đại Tín, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước

591910

Điểm BĐVHX Phước Thành

Thôn Cảnh An 1, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước

591770

Điểm BĐVHX Phước Thắng

Thôn Tư Cung, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước

591840

Điểm BĐVHX Phước Hưng

Thôn An Cửu, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước

591800

Điểm BĐVHX Phước Hiệp

Thôn Giang Bắc, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước

591790

Điểm BĐVHX Phước Nghĩa

Thôn Hưng Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước

591710

Điểm BĐVHX Phước Thuận

Thôn Tân Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước

591880

Điểm BĐVHX Phước An

Thôn An Sơn, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước

10. Mã ZIP Huyện Vân Canh tại Bình Định

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

594500

Bưu cục cấp 2 Vân Canh

Thôn Thịnh Văn 2, Thị trấn Vân Canh, Huyện Vân Canh

594530

Điểm BĐVHX Canh Vinh 1

Thôn Hiệp Vinh 1, Xã Canh Vinh, Huyện Vân Canh

594520

Điểm BĐVHX Canh Hiển

Thôn Hiển Đông, Xã Canh Hiển, Huyện Vân Canh

594570

Điểm BĐVHX Canh Hòa

Thôn Canh Thành, Xã Canh Hoà, Huyện Vân Canh

594558

Điểm BĐVHX Canh Liên

Làng Hà Giao, Xã Canh Liên, Huyện Vân Canh

594514

Điểm BĐVHX Canh Hiệp

Thôn 4, Xã Canh Hiệp, Huyện Vân Canh

594509

Điểm BĐVHX Canh Thuận

Làng Hòn Mẻ, Xã Canh Thuận, Huyện Vân Canh

11. Mã ZIP Huyện Vĩnh Thạnh tại Bình Định

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

594000

Bưu cục cấp 2 Vĩnh Thạnh

Thôn Định Tố, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh

594050

Điểm BĐVHX Định Bình

Thôn Định Thiền, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh

594060

Điểm BĐVHX Vĩnh Quang

Thôn Định Trung, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh

594001

Điểm BĐVHX Vĩnh Hảo

Thôn Định Tam, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh

594070

Điểm BĐVHX Vĩnh Thịnh

Thôn An Ngọai, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Thạnh

594010

Điểm BĐVHX Vĩnh Hiệp

Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hiệp, Huyện Vĩnh Thạnh

594040

Điểm BĐVHX Vĩnh Sơn

Làng K3, Xã Vĩnh Sơn, Huyện Vĩnh Thạnh

594025

Điểm BĐVHX Vĩnh Hòa

Thôn M7, Xã Vĩnh Hoà, Huyện Vĩnh Thạnh

594150

Điểm BĐVHX Vĩnh Thuận

Làng 2, Xã Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thạnh

594035

Điểm BĐVHX VĨNH KIM

Làng Đắc Tra, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Thạnh

Sơ lược tỉnh Bình Định

Bình Định là tỉnh duyên hải miền Trung Việt Nam. Lãnh thổ của tỉnh trải dài 110 km theo hướng Bắc - Nam, có chiều ngang với độ hẹp trung bình là 55 km (chỗ hẹp nhất 50 km, chỗ rộng nhất 60 km). 

  • Phía Bắc giáp tỉnh Quảng Ngãi với đường ranh giới chung 63 km (điểm cực Bắc có tọa độ: 14°42'10'' Bắc, 108°55'4'' Đông). 
  • Phía Nam giáp tỉnh Phú Yên với đường ranh giới chung 50 km (điểm cực Nam có tọa độ: 13°39'10'' Bắc, 108°54'00'' Đông). 
  • Phía Tây giáp tỉnh Gia Lai có đường ranh giới chung 130 km (điểm cực Tây có tọa độ: 14°27' Bắc, 108°27' Đông). 
  • Phía Đông giáp Biển Đông với bờ biển dài 134 km, điểm cực Đông là xã Nhơn Châu (Cù Lao Xanh) thuộc thành phố Quy Nhơn (có tọa độ: 13°36'33 Bắc, 109°21' Đông). 
  • Bình Định được xem là một trong những cửa ngõ ra biển của các tỉnh Tây Nguyên và vùng nam Lào.

Bình Định có 11 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện, được phân chia thành 159 đơn vị hành chính cấp xã gồm 32 phường, 11 thị trấn và 116 xã.

Bên trên là bài viết về "Mã ZIP Bình Định - Bảng mã bưu điện/bưu chính tỉnh Bình Định" do đội ngũ INVERT tổng hợp mới theo Bộ TT&TT. Hi vọng bài viết sẽ mang lại thông tin hữu ích đến bạn đọc. 

Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Giáp Thìn 2024? Đếm ngược Tết 2024

Nguồn: Invert.vn

Đồng Phục Trang Anh

Gửi bình luận của bạn

(*) yêu cầu nhập

Nội dung bình luận (*)
Họ tên
Email
Dự Án Tại Vĩnh Phúc