Mã ZIP

Mã ZIP Hà Giang - Bảng mã bưu điện/bưu chính tỉnh Hà Giang (2024)

Để xác định được điểm đến cuối cùng của bưu phẩm, người dân sống tại tỉnh Hà Giang cần số mã bưu chính/ mã bưu điện (Hay là Zip code, Postal code). INVERT tổng hợp tất tần tật các Zip/Postal Code của Bảng mã bưu điện tỉnh Hà Giang.

Gợi ý: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn! 

Mã bưu chính là gì? Cấu trúc mã bưu chính 

Mã ZIP/ Mã bưu điện hay Mã bưu chính (tiếng anh là ZIP code / Postal code) là hệ thống mã do được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union - UPU), giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng.

Mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được ghi kèm vào địa chỉ nhận thư hoặc trên bưu phẩm, hàng hóa với mục đích có thể xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm một cách chính xác và tự động. 

Tại Việt Nam, không có mã ZIP cấp quốc gia Việt Nam, mà chỉ có cấp tỉnh thành trở xuống. Tóm lại, Mã bưu chính khá quan trọng đối với những người thường xuyên gửi hàng hóa hay bưu phẩm, thư tín.

Cấu trúc mã bưu chính: Kể từ 1/1/2018, Bộ TT&TT chính thức ban hành Quyết định 2475/QĐ-BTTTT về Mã bưu chính quốc gia, quy định lại mã bưu chính quốc gia bao gồm t​ập hợp 05 chữ số, trước đó là 6 chữ số.

Cụ thể :

  • Xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Hai (02) ký tự đầu tiên
  • Xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương: Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên
  •  Xác định Mã bưu chính quốc gia: Năm (05) ký tự
Cấu trúc mã Zip năm 2023 là tập hợp gồm 05 chữ số
Cấu trúc mã Zip năm 2023 là tập hợp gồm 05 chữ số

Mã ZIP tỉnh Hà Giang20000

Theo loại mã bưu điện quy chuẩn 5 số của Việt Nam được cập nhật mới, mã ZIP Hà Giang là ​​20000. Và Bưu cục cấp 1 Hà Giang có địa chỉ tại Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam.

Quận / Huyện Zipcode
Huyện Bắc Mê 20900
Huyện Bắc Quang 20800
Huyện Đồng Văn 20500
Huyện Hoàng Su Phì 20600
Huyện Mèo Vạc 20400
Huyện Quản Bạ 20350
Huyện Quang Bình 20750
Huyện Vị Xuyên 20200
Huyện Xín Mần 20700
Huyện Yên Minh 20300
Thành phố Hà Giang 20100

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Hà Giang

20000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

20001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

20002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

20003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

20004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

20005

7

Đảng ủy khối cơ quan

20009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

20010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

20011

10

Báo Hà Giang

20016

11

Hội đồng nhân dân

20021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

20030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

20035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

20036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

20040

16

Sở Công Thương

20041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

20042

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

20043

19

Sở Ngoại vụ

20044

20

Sở Tài chính

20045

21

Sở Thông tin và Truyền thông

20046

22

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

20047

23

Công an tỉnh

20049

24

Sở Nội vụ

20051

25

Sở Tư pháp

20052

26

Sở Giáo dục và Đào tạo

20053

27

Sở Giao thông vận tải

20054

28

Sở Khoa học và Công nghệ

20055

29

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20056

30

Sở Tài nguyên và Môi trường

20057

31

Sở Xây dựng

20058

32

Sở Y tế

20060

33

Bộ chỉ huy Quân sự

20061

34

Ban Dân tộc

20062

35

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

20063

36

Thanh tra tỉnh

20064

37

Trường chính trị tỉnh

20065

38

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

20066

39

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

20067

40

Bảo hiểm xã hội tỉnh

20070

41

Cục Thuế

20078

42

Cục Hải quan

20079

43

Cục Thống kê

20080

44

Kho bạc Nhà nước tỉnh

20081

45

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

20085

46

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

20086

47

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

20087

48

Liên đoàn Lao động tỉnh

20088

49

Hội Nông dân tỉnh

20089

50

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

20090

51

Tỉnh Đoàn

20091

52

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

20092

53

Hội Cựu chiến binh tỉnh

20093

1. Mã ZIP Thành phố Hà Giang tại tỉnh Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

310000

Bưu cục cấp 1 Hà Giang

Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Hà Giang

311090

Bưu cục cấp 3 Quang Trung

Đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Hà Giang

311060

Bưu cục cấp 3 Yên Biên

Số 90, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Phú, Hà Giang

311080

Bưu cục cấp 3 Trần Phú

Tổ 9, Phường Trần Phú, Hà Giang

311000

Bưu cục cấp 3 Công Viên

Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Hà Giang

311020

Bưu cục cấp 3 Minh Khai

Đường Minh Khai, Phường Minh Khai, Hà Giang

311051

Bưu cục cấp 3 Ngọc Hà

Số 497, Khu phố Xã, Phường Ngọc Hà, Hà Giang

311050

Điểm BĐVHX Ngọc Đường

Khu Xã, Xã Ngọc Đường, Hà Giang

311138

Hòm thư Công cộng

Thôn Cầu Mè, Xã Phương Thiện, Hà Giang

311040

Bưu cục văn phòng VP BĐT Hà Giang

Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Trần Phú, Hà Giang

310900

Bưu cục văn phòng Hệ 1 Hà Giang

Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Hà Giang

2. Mã ZIP Huyện Bắc Mê tại tỉnh Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

311200

Bưu cục cấp 2 Bắc Mê

Khu phố Trung Tâm, Xã Yên Phú, Huyện Bắc Mê

311201

Điểm BĐVHX Yên Phú

Khu phố Trung Tâm, Xã Yên Phú, Huyện Bắc Mê

311220

Điểm BĐVHX Yên Phong

Thôn Nà Vuồng, Xã Yên Phong, Huyện Bắc Mê

311250

Điểm BĐVHX Giáp Trung

Thôn Khâu Nhò, Xã Giáp Trung, Huyện Bắc Mê

311260

Điểm BĐVHX Minh Sơn

Thôn Kho Lá, Xã Minh Sơn, Huyện Bắc Mê

311290

Điểm BĐVHX Lạc Nông

Thôn Hạ Sơn 1, Xã Lạc Nông, Huyện Bắc Mê

311310

Điểm BĐVHX Minh Ngọc

Khu Trung Tâm, Xã Minh Ngọc, Huyện Bắc Mê

311320

Điểm BĐVHX Yên Định

Thôn Nà Trang, Xã Yên Định, Huyện Bắc Mê

311340

Điểm BĐVHX Phú Nam

Thôn Bản Tính, Xã Phú Nam, Huyện Bắc Mê

311375

Điểm BĐVHX Thượng Tân

Thôn Tả Luông, Xã Thượng Tân, Huyện Bắc Mê

311364

Điểm BĐVHX Yên Cường

Thôn Bản Nghè, Xã Yên Cường, Huyện Bắc Mê

311380

Điểm BĐVHX Đường Âm

Thôn Đoàn Kết, Xã Đường Âm, Huyện Bắc Mê

311424

Điểm BĐVHX Phiêng Luông

Thôn Cụm Nhùng, Xã Phiêng Luông, Huyện Bắc Mê

311408

Điểm BĐVHX Đường Hồng

Thôn Bản Đúng, Xã Đường Hồng, Huyện Bắc Mê

3. Mã ZIP Huyện Bắc Quang tại tỉnh Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

314880

Điểm BĐVHX Bằng Hành

Thôn Trang, Xã Bằng Hành, Huyện Bắc Quang

315091

Điểm BĐVHX Đồng Yên

Thôn Ke Nhan, Xã Đồng Yên, Huyện Bắc Quang

314801

Điểm BĐVHX Việt Quang

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Việt Quang, Huyện Bắc Quang

314800

Bưu cục cấp 2 Bắc Quang

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Việt Quang, Huyện Bắc Quang

314870

Điểm BĐVHX Kim Ngọc

Thôn Nặm Mái, Xã Kim Ngọc, Huyện Bắc Quang

314810

Điểm BĐVHX Quang Minh

Thôn Bế Thiều, Xã Quang Minh, Huyện Bắc Quang

315080

Điểm BĐVHX Vĩnh Phúc

Thôn Vĩnh An, Xã Vĩnh Phúc, Huyện Bắc Quang

314970

Điểm BĐVHX Tân Thành

Thôn Cưởm, Xã Tân Thành, Huyện Bắc Quang

314890

Điểm BĐVHX Hữu Sản

Thôn Đoàn Kết, Xã Hữu Sản, Huyện Bắc Quang

314830

Điểm BĐVHX Vô Điếm

Thôn Thia, Xã Vô Điếm, Huyện Bắc Quang

314850

Điểm BĐVHX Liên Hiệp

Thôn Nà Ôm, Xã Liên Hiệp, Huyện Bắc Quang

314990

Điểm BĐVHX Tân Lập

Thôn Khá Trung, Xã Tân Lập, Huyện Bắc Quang

315060

Điểm BĐVHX Vĩnh Hảo

Thôn Ba Luồng, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Bắc Quang

315000

Điểm BĐVHX Việt Hồng

Thôn Hồng quân, Xã Việt Hồng, Huyện Bắc Quang

314910

Điểm BĐVHX Thượng Bình

Thôn Bản Bun, Xã Thượng Bình, Huyện Bắc Quang

315040

Điểm BĐVHX Tiên Kiều

Thôn Cáo, Xã Tiên Kiều, Huyện Bắc Quang

314960

Bưu cục cấp 3 Tân Quang

Thôn Nghĩa Tân, Xã Tân Quang, Huyện Bắc Quang

315050

Bưu cục cấp 3 Vĩnh Tuy

Thôn Bình Long, Thị Trấn Vĩnh Tuy, Huyện Bắc Quang

315090

Bưu cục cấp 3 Đồng Yên

Thôn Ke Nhan, Xã Đồng Yên, Huyện Bắc Quang

315010

Bưu cục cấp 3 Hùng An

Thôn Tân Tiến, Xã Hùng An, Huyện Bắc Quang

315011

Điểm BĐVHX Hùng An

Thôn Tân Hùng, Xã Hùng An, Huyện Bắc Quang

315030

Điểm BĐVHX Đức Xuân

Thôn Xuân Mới, Xã Đức Xuân, Huyện Bắc Quang

314930

Điểm BĐVHX Đồng Tâm

Thôn Bản Buốt, Xã Đồng Tâm, Huyện Bắc Quang

314920

Điểm BĐVHX Đồng Tiến

Thôn Đông Thành, Xã Đồng Tiến, Huyện Bắc Quang

314961

Điểm BĐVHX Tân Quang

Thôn Nghĩa Tân, Xã Tân Quang, Huyện Bắc Quang

315857

Điểm BĐVHX Đông Thành

Thôn Đông Thành, Xã Đông Thành, Huyện Bắc Quang

314955

Điểm BĐVHX Việt Vinh

Thôn Bảo Thắng, Xã Việt Vinh, Huyện Bắc Quang

4. Mã ZIP Huyện Đồng Văn tại tỉnh Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

312600

Bưu cục cấp 2 Đồng Văn

Khu Trung Tâm Xã, Thị Trấn Đồng Văn, Huyện Đồng Văn

312810

Bưu cục cấp 3 Phó Bảng

Khu phố 1, Thị Trấn Phó Bảng, Huyện Đồng Văn

312640

Điểm BĐVHX Lũng Cú

Thôn Thèn Ván, Xã Lũng Cú, Huyện Đồng Văn

312660

Điểm BĐVHX Ma Lé

Thôn Bản Thùng, Xã Má Lé, Huyện Đồng Văn

312695

Điểm BĐVHX Lũng Táo

Thôn Cá Ha, Xã Lũng Táo, Huyện Đồng Văn

312770

Điểm BĐVHX Xà Phìn

Thôn Há Hơ, Xã Xà Phìn, Huyện Đồng Văn

312790

Điểm BĐVHX Sủng Là

Thôn Sủng Là Dưới, Xã Sủng Là, Huyện Đồng Văn

312820

Điểm BĐVHX Phố Là

Thôn Chúng Trải, Xã Phố Là, Huyện Đồng Văn

312830

Điểm BĐVHX Phó Cáo

Thôn Lán Xì A, Xã Phố Cáo, Huyện Đồng Văn

312869

Điểm BĐVHX Sính Lủng

Thôn Cá Ha, Xã Sính Lủng, Huyện Đồng Văn

312896

Điểm BĐVHX SẢNG TỦNG

Thôn Chứ Lủng, Xã Sảng Tủng, Huyện Đồng Văn

312910

Điểm BĐVHX Hố Quáng Phìn

Thôn Chín Chua Ván, Xã Hồ Quáng Phìn, Huyện Đồng Văn

312943

Điểm BĐVHX Vần Chải

Thôn Đăng Vai, Xã Vần Chải, Huyện Đồng Văn

312950

Điểm BĐVHX Lũng Phìn

Thôn Tráng Trà Phìn, Xã Lũng Phìn, Huyện Đồng Văn

312982

Điểm BĐVHX Sủng Trái

Thôn Há Súa, Xã Sủng Trái, Huyện Đồng Văn

312720

Hòm thư Công cộng

Thôn Giàng Sì Tủng, Xã Thài Phìn Tủng, Huyện Đồng Văn

312739

Hòm thư Công cộng

Thôn Dình Lủng, Xã Tả Phìn, Huyện Đồng Văn

312764

Hòm thư Công cộng

Thôn Tả Lủng, Xã Tả Lủng, Huyện Đồng Văn

312906

Hòm thư Công cộng

Thôn Cá Lủng, Xã Lũng Thầu, Huyện Đồng Văn

5. Mã ZIP Huyện Hoàng Su Phì tại tỉnh Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

314140

Điểm BĐVHX Nậm Dịch

Khu Trung Tâm Xã, Xã Nậm Dịch, Huyện Hoàng Su Phì

314210

Điểm BĐVHX Thông Nguyên

Khu Chợ, Xã Thông Nguyên, Huyện Hoàng Su Phì

314230

Điểm BĐVHX Nậm Ty

Thôn Nậm Ty, Xã Nậm Ty, Huyện Hoàng Su Phì

314170

Điểm BĐVHX Hồ Thầu

Thôn Quang Vinh, Xã Hồ Thầu, Huyện Hoàng Su Phì

313980

Điểm BĐVHX Chiến Phố

Thôn Chiến Phố Hạ, Xã Chiến Phố, Huyện Hoàng Su Phì

313900

Bưu cục cấp 2 Hoàng Su Phì

Khu I, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì

314198

Điểm BĐVHX NAM SƠN

Thôn Seo Phìn, Xã Nam Sơn, Huyện Hoàng Su Phì

314108

Điểm BĐVHX NGÀM ĐĂNG VÀI

Thôn Cáo Sán, Xã Ngàm Đăng Vài, Huyện Hoàng Su Phì

314272

Điểm BĐVHX TÂN TIẾN

Thôn Bản Chẽ 1, Xã Tân Tiến, Huyện Hoàng Su Phì

314259

Điểm BĐVHX NẬM KHOÀ

Thôn Hùng An, Xã Nậm Khoà, Huyện Hoàng Su Phì

314164

Điểm BĐVHX Bản Péo

Thôn Kết Thành, Xã Bản Péo, Huyện Hoàng Su Phì

313962

Điểm BĐVHX PỐ Lồ

Thôn Pố Lồ, Xã Pố Lỗ, Huyện Hoàng Su Phì

313928

Điểm BĐVHX Túng Sán

Thôn Hợp Nhất, Xã Túng Sán, Huyện Hoàng Su Phì

314090

Điểm BĐVHX BẢN LUỐC

Thôn Bản Lốc, Xã Bản Luốc, Huyện Hoàng Su Phì

314024

Hòm thư Công cộng

Thôn Bản Pắng, Xã Bản Máy, Huyện Hoàng Su Phì

314125

Hòm thư Công cộng

Thôn Cốc Nắm, Xã Bản Nhùng, Huyện Hoàng Su Phì

313938

Hòm thư Công cộng

Thôn Thinh Na, Xã Đản Ván, Huyện Hoàng Su Phì

314056

Hòm thư Công cộng

Thôn Coóc Mui, Xã Pờ Li Ngài, Huyện Hoàng Su Phì

314069

Hòm thư Công cộng

Thôn Cốc Cộc, Xã Sản Sà Hồ, Huyện Hoàng Su Phì

314135

Hòm thư Công cộng

Thôn Trà Hồ, Xã Tả Sử Choóng, Huyện Hoàng Su Phì

313994

Hòm thư Công cộng

Thôn Giáp Trung, Xã Thàng Tín, Huyện Hoàng Su Phì

313974

Hòm thư Công cộng

Thôn Cái Phìn, Xã Thèn Chu Phìn, Huyện Hoàng Su Phì

314008

Hòm thư Công cộng

Thôn Phủng Cá, Xã Bản Phùng, Huyện Hoàng Su Phì

314047

Hòm thư Công cộng

Thôn Thiềng Rầy, Xã Nàng Đôn, Huyện Hoàng Su Phì

314035

Hòm thư Công cộng

Thôn Bản Cậy, Xã Tụ Nhân, Huyện Hoàng Su Phì

6. Mã Huyện Mèo Vạc tại tỉnh Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

312100

Bưu cục cấp 2 Mèo Vạc

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc

312130

Điểm BĐVHX Sơn Vĩ

Thôn Lùng Lình A, Xã Sơn Vĩ, Huyện Mèo Vạc

312160

Điểm BĐVHX Giàng Chu Phìn

Thôn Tía Chí Đó, Xã Giàng Chu Phìn, Huyện Mèo Vạc

312199

Điểm BĐVHX XÍN CÁI

Thôn Bờ Sông, Xã Xín Cái, Huyện Mèo Vạc

312256

Điểm BĐVHX Pả Vi

Thôn Pả Vi Thượng, Xã Pả Vi, Huyện Mèo Vạc

312260

Điểm BĐVHX Pải Lủng

Thôn Pải Lủng, Xã Pải Lủng, Huyện Mèo Vạc

312310

Điểm BĐVHX Sủng Trà

Thôn Sủng Trà, Xã Sủng Trà, Huyện Mèo Vạc

312340

Điểm BĐVHX Lũng Chinh

Thôn Sủng Lù, Xã Lũng Chinh, Huyện Mèo Vạc

312502

Điểm BĐVHX Lũng Pù

Thôn Phố Hía, Xã Lũng Pù, Huyện Mèo Vạc

312387

Điểm BĐVHX TÁT NGÀ

Thôn Tát Ngà, Xã Tát Ngà, Huyện Mèo Vạc

312390

Điểm BĐVHX Cán Chu Phìn

Thôn Nà Pòng, Xã Nậm Ban, Huyện Mèo Vạc

312404

Điểm BĐVHX Nậm Ban

Thôn Nà Pòng, Xã Nậm Ban, Huyện Mèo Vạc

312424

Điểm BĐVHX Khâu Vai

Thôn Trà Lủng 1, Xã Khâu Vai, Huyện Mèo Vạc

312477

Điểm BĐVHX NIÊM SƠN

Thôn Niên Đồng, Xã Niêm Sơn, Huyện Mèo Vạc

312235

Hòm thư Công cộng

Thôn Xà Phìn, Xã Thượng Phùng, Huyện Mèo Vạc

312335

Hòm thư Công cộng

Thôn Sủng Quáng, Xã Sủng Máng, Huyện Mèo Vạc

312307

Hòm thư Công cộng

Thôn Há Đế A, Xã Tả Lủng, Huyện Mèo Vạc

7. Mã ZIP Huyện Quản Bạ tại tỉnh Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

313210

Điểm BĐVHX Tùng Vài

Thôn Lao Chải, Xã Tùng Vài, Huyện Quản Bạ

313230

Điểm BĐVHX Quyết Tiến

Thôn Hoàng Lan, Xã Quyết Tiến, Huyện Quản Bạ

313130

Điểm BĐVHX Thanh Vân

Thôn Mã Hồng, Xã Thanh Vân, Huyện Quản Bạ

313310

Điểm BĐVHX Đông Hà

Thôn Thống Nhất, Xã Đông Hà, Huyện Quản Bạ

313280

Điểm BĐVHX Lùng Tám

Thôn Lùng Tám Thấp, Xã Lùng Tám, Huyện Quản Bạ

310100

Điểm BĐVHX Cán Tỷ

Thôn Đầu Cầu I, Xã Cán Tỷ, Huyện Quản Bạ

313260

Điểm BĐVHX Quản Bạ

Thôn Nà Vìn, Xã Quản Bạ, Huyện Quản Bạ

313100

Bưu cục cấp 2 Quản Bạ

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Tam Sơn, Huyện Quản Bạ

313290

Điểm BĐVHX Tả Ván

Thôn Lò Suối Tủng, Xã Tả Ván, Huyện Quản Bạ

313190

Điểm BĐVHX Cao Mã Pờ

Thôn Chí Sang, Xã Cao Mã Pờ, Huyện Quản Bạ

313170

Điểm BĐVHX Nghĩa Thuận

Thôn Na Cho Cai, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Quản Bạ

313150

Điểm BĐVHX Bát Đại Sơn

Thôn Sán Hồ Trố, Xã Bát Đại Sơn, Huyện Quản Bạ

313320

Điểm BĐVHX Thái An

Thôn Lổ Thàng 1, Xã Thái An, Huyện Quản Bạ

8. Mã ZIP Huyện Quang Bình tại tỉnh Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

315260

Điểm BĐVHX Bằng Lang

Thôn Thôn Hạ, Xã Bằng Lang, Huyện Quang Bình

315280

Điểm BĐVHX Xuân Giang

Khu phố Trung Tâm, Xã Xuân Giang, Huyện Quang Bình

315201

Điểm BĐVHX Tiên Yên

Thôn Yên Ngoan, Xã Tiên Yên, Huyện Quang Bình

315420

Điểm BĐVHX Vĩ Thượng

Thôn Thượng Minh, Xã Vĩ Thượng, Huyện Quang Bình

315340

Điểm BĐVHX Yên Hà

Thôn Xuân Hà, Xã Yên Hà, Huyện Quang Bình

315440

Điểm BĐVHX Tân Trịnh

Thôn Thằm, Xã Tân Trịnh, Huyện Quang Bình

315310

Điểm BĐVHX Yên Thành

Thôn Yên Thượng, Xã Yên Thành, Huyện Quang Bình

315330

Điểm BĐVHX Hương Sơn

Thôn Sơn Nam, Xã Hương Sơn, Huyện Quang Bình

315230

Điểm BĐVHX Nà Khương

Thôn Thâm Mang, Xã Nà Khương, Huyện Quang Bình

315380

Điểm BĐVHX Tân Nam

Thôn Nà Chõ, Xã Tân Nam, Huyện Quang Bình

315200

Bưu cục cấp 2 Quang Bình

Thôn Luổng, Thị trấn Yên Bình, Huyện Quang Bình

315304

Điểm BĐVHX BẢN RỊA

Thôn Bản Thín, Xã Bản Rịa, Huyện Quang Bình

315224

Điểm BĐVHX TIÊN NGUYÊN

Thôn Tấn Tiến, Xã Tiến Nguyên, Huyện Quang Bình

315257

Điểm BĐVHX Tân Bắc

Thôn Mỹ Bắc, Xã Tân Bắc, Huyện Quang Bình

315409

Điểm BĐVHX XUÂN MINH

Thôn Minh Sơn, Xã Xuân Minh, Huyện Quang Bình

9. Mã ZIP Huyện Vị Xuyên tại tỉnh Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

313580

Điểm BĐVHX Cao Bồ

Thôn Thác Hồng, Xã Cao Bồ, Huyện Vị Xuyên

313400

Bưu cục cấp 2 Vị Xuyên

Tổ 2, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên

313710

Điểm BĐVHX Trung Thành

Thôn Chung, Xã Trung Thành, Huyện Vị Xuyên

313470

Điểm BĐVHX Đạo Đức

Thôn Làng Nùng, Xã Đạo Đức, Huyện Vị Xuyên

313701

Điểm BĐVHX Việt Lâm

Thôn Trang, Xã Việt Lâm, Huyện Vị Xuyên

313440

Điểm BĐVHX Linh Hồ

Thôn Bản Lự̉a, Xã Linh Hồ, Huyện Vị Xuyên

313410

Điểm BĐVHX Ngọc Linh

Thôn Khuổi Vài, Xã Ngọc Linh, Huyện Vị Xuyên

313530

Điểm BĐVHX Tùng Bá

Thôn Khuôn Làng, Xã Tùng Bá, Huyện Vị Xuyên

313540

Điểm BĐVHX Thuận Hòa

Thôn Mịch A, Xã Thuận Hòa, Huyện Vị Xuyên

313670

Điểm BĐVHX Quảng Ngần

Thôn Bản Chang, Xã Quảng Ngần, Huyện Vị Xuyên

313680

Điểm BĐVHX Thượng Sơn

Thôn Khuổi Luông, Xã Thượng Sơn, Huyện Vị Xuyên

313730

Điểm BĐVHX Bạch Ngọc

Thôn Phai, Xã Bạch Ngọc, Huyện Vị Xuyên

313430

Điểm BĐVHX Ngọc Minh

Thôn Khuôn Pạc, Xã Ngọc Minh, Huyện Vị Xuyên

313700

Bưu cục cấp 3 Việt Lâm

Thôn Vạt, Xã Việt Lâm, Huyện Vị Xuyên

313610

Điểm BĐVHX Thanh Thủy

Thôn Lùng Đóc, Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên

313560

Điểm BĐVHX Minh Tân

Thôn Tân Sơn, Xã Minh Tân, Huyện Vị Xuyên

313525

Điểm BĐVHX Phong Quang

Thôn Lùng Càng, Xã Phong Quang, Huyện Vị Xuyên

313643

Điểm BĐVHX XÍN CHẢI

Thôn Tả Ván, Xã Xín Chải, Huyện Vị Xuyên

313741

Điểm BĐVHX Kim Thạch

Khu Xã, Xã Kim Thạch, Huyện Vị Xuyên

313740

Điểm BĐVHX Kim Linh

Khu Xã, Xã Kim Linh, Huyện Vị Xuyên

313742

Điểm BĐVHX Phú Linh

Thôn Nà Ác, Xã Phú Linh, Huyện Vị Xuyên

313657

Hòm thư Công cộng

Thôn Lùng Chủ Phùng, Xã Lao Chải, Huyện Vị Xuyên

313608

Hòm thư Công cộng

Thôn Sửu, Xã Phương Tiến, Huyện Vị Xuyên

313634

Hòm thư Công cộng

Thôn Nặm Lam, Xã Thanh Đức, Huyện Vị Xuyên

10. Mã ZIP Huyện Xín Mần tại Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

314510

Điểm BĐVHX Bản Díu

Thôn Díu Thượng, Xã Bản Díu, Huyện Xín Mần

314400

Bưu cục cấp 2 Xín Mần

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Cốc Pài, Huyện Xín Mần

314680

Điểm BĐVHX Nà Trì

Thôn Nà Trì, Xã Nà Chì, Huyện Xín Mần

314540

Điểm BĐVHX Xín Mần Xã

Thôn Xín Mần, Xã Xín Mần, Huyện Xín Mần

314670

Điểm BĐVHX Quảng Nguyên

Thôn Trung Thành, Xã Quảng Nguyên, Huyện Xín Mần

314480

Điểm BĐVHX Ngán Chiên

Thôn Ta Thượng, Xã Ngán Chiên, Huyện Xín Mần

314600

Điểm BĐVHX Nàn Ma

Thôn Nàn Ma, Xã Nàn Mạ, Huyện Xín Mần

314610

Điểm BĐVHX Bản Ngò

Thôn Đán Khao, Xã Bản Ngò, Huyện Xín Mần

314468

Điểm BĐVHX THU TÀ

Thôn Pạc Thay, Xã Thu Tà, Huyện Xín Mần

314580

Điểm BĐVHX CHÍ CÀ

Thôn Xóm Mới, Xã Chí Cà, Huyện Xín Mần

314431

Điểm BĐVHX TẢ NHÌU

Thôn Lủng Mở, Xã Tả Nhìu, Huyện Xín Mần

314449

Điểm BĐVHX CỐC RẾ

Thôn Sang Lẩm, Xã Cốc Rế, Huyện Xín Mần

314706

Điểm BĐVHX Khuôn Lùng

Thôn Nà Ràng, Xã Khuôn Lùng, Huyện Xín Mần

314561

Điểm BĐVHX Thèn Phàng

Thôn Pô Cổ, Xã Thèn Phàng, Huyện Xín Mần

314506

Điểm BĐVHX Trung Thịnh

Thôn Cốc Pú, Xã Trung Thịnh, Huyện Xín Mần

314538

Điểm BĐVHX NÀN XỈN

Thôn Ma Dì Vảng, Xã Nàn Xỉn, Huyện Xín Mần

314643

Hòm thư Công cộng

Thôn Đoàn Kết, Xã Chế Là, Huyện Xín Mần

314596

Hòm thư Công cộng

Thôn Thèn Ván, Xã Pà Vầy Sủ, Huyện Xín Mần

11. Mã ZIP Huyện Yên Minh tại tỉnh Hà Giang

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

311500

Bưu cục cấp 2 Yên Minh

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Yên Minh, Huyện Yên Minh

311720

Điểm BĐVHX Đông Minh

Thôn Bó Mới, Xã Đồng Minh, Huyện Yên Minh

311750

Điểm BĐVHX Mậu Duệ

Khu Trung Tâm, Xã Mậu Duệ, Huyện Yên Minh

311794

Điểm BĐVHX Mậu Long

Thôn Nà Tườm, Xã Mậu Long, Huyện Yên Minh

311543

Điểm BĐVHX Hữu Vinh

Thôn Tân Tiến, Xã Hữu Vinh, Huyện Yên Minh

311550

Điểm BĐVHX Sủng Thài

Thôn Sủng Thài A, Xã Sủng Thài, Huyện Yên Minh

311589

Điểm BĐVHX SỦNG TRÁNG

Thôn Sủng Chớ, Xã Sủng Tráng, Huyện Yên Minh

311608

Điểm BĐVHX THẮNG MỐ

Thôn Khán Trồ, Xã Thắng Mố, Huyện Yên Minh

311633

Điểm BĐVHX PHÚ LŨNG

Thôn Xóm B1, Xã Phú Lũng, Huyện Yên Minh

311670

Điểm BĐVHX Na Khê

Thôn Bản Rào, Xã Na Khê, Huyện Yên Minh

311690

Điểm BĐVHX Bạch Đích

Đội 1b Cháng Lệ, Xã Bạch Đích, Huyện Yên Minh

311640

Điểm BĐVHX Lao Và Chải

Thôn Sủng Là, Xã Lao Và Chải, Huyện Yên Minh

311812

Điểm BĐVHX Ngam La

Thôn Phiêng Chom, Xã Ngam La, Huyện Yên Minh

311860

Điểm BĐVHX Ngọc Long

Thôn Nà Nghè, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Minh

311820

Điểm BĐVHX Lũng Hồ

Thôn Lũng Hồ 1, Xã Lũng Hồ, Huyện Yên Minh

311910

Điểm BĐVHX ĐƯỜNG THƯỢNG

Thôn Xín Chải 1, Xã Đường Thượng, Huyện Yên Minh

311920

Điểm BĐVHX Du Già

Thôn Cốc Pảng, Xã Du Già, Huyện Yên Minh

311950

Điểm BĐVHX DU TIẾN

Thôn Khau Vạc, Xã Du Tiến, Huyện Yên Minh

Sơ lược tỉnh Hà Giang

Tỉnh Hà Giang nằm ở cực bắc Việt Nam, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp tỉnh Cao Bằng
  • Phía tây giáp các tỉnh Yên Bái và Lào Cai
  • Phía nam giáp tỉnh Tuyên Quang
  • Phía bắc giáp châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn thuộc tỉnh Vân Nam và địa cấp thị Bách Sắc thuộc khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Tỉnh Hà Giang có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố và 10 huyện với 193 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 5 phường, 13 thị trấn và 175 xã. Đến năm 2012, tỉnh Hà Giang có 2.069 thôn, tổ dân phố. Toàn bộ các đơn vị hành chính của Hà Giang đều thuộc khu vực miền núi.

Bên trên là bài viết về "Mã ZIP Hà Giang - Bảng mã bưu điện/bưu chính tỉnh Hà Giang" do đội ngũ INVERT tổng hợp mới theo Bộ TT&TT. Hi vọng bài viết sẽ mang lại thông tin hữu ích đến bạn đọc. 

Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Giáp Thìn 2024? Đếm ngược Tết 2024

Nguồn: Invert.vn

Đồng Phục Trang Anh

Gửi bình luận của bạn

(*) yêu cầu nhập

Nội dung bình luận (*)
Họ tên
Email