Mã ZIP

Mã ZIP Ninh Thuận - Bảng mã bưu điện/bưu chính tỉnh Ninh Thuận (2024)

Để xác định được điểm đến cuối cùng của bưu phẩm, người dân sống tại tỉnh Ninh Thuận cần số mã bưu chính/ mã bưu điện (Hay là Zip code, Postal code). INVERT tổng hợp tất tần tật các Zip/Postal Code của Bảng mã bưu điện tỉnh Ninh Thuận.

Gợi ý: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn! 

Mã bưu chính là gì? Cấu trúc mã bưu chính

Mã ZIP/ Mã bưu điện hay Mã bưu chính (tiếng anh là ZIP code/Postal code) là hệ thống mã do được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union - UPU), giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng.

Mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được ghi kèm vào địa chỉ nhận thư hoặc trên bưu phẩm, hàng hóa với mục đích có thể xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm một cách chính xác và tự động. 

Tại Việt Nam, không có mã ZIP cấp quốc gia Việt Nam, mà chỉ có cấp tỉnh thành trở xuống. Tóm lại, Mã bưu chính khá quan trọng đối với những người thường xuyên gửi hàng hóa hay bưu phẩm, thư tín.

Cấu trúc mã bưu chính

Kể từ 1/1/2018, Bộ TT&TT chính thức ban hành Quyết định 2475/QĐ-BTTTT về Mã bưu chính quốc gia, quy định lại mã bưu chính quốc gia bao gồm t​ập hợp 05 chữ số, trước đó là 6 chữ số.

Cụ thể :

  • Xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Hai (02) ký tự đầu tiên
  • Xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương: Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên
  •  Xác định Mã bưu chính quốc gia: Năm (05) ký tự
Cấu trúc mã Zip năm 2023 là tập hợp gồm 05 chữ số
Cấu trúc mã Zip năm 2023 là tập hợp gồm 05 chữ số

Mã ZIP tỉnh Ninh Thuận: ​59000

Theo loại mã bưu điện quy chuẩn 5 số của Việt Nam được cập nhật mới, mã ZIP Ninh Thuận là ​59000. Và Bưu cục cấp 1 Ninh Thuận có địa chỉ tại Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, TP Phan Rang Tháp Chàm.

Quận / Huyện Zipcode
Huyện Bác Ái 59400
Huyện Ninh Hải 59200
Huyện Ninh Phước 59600
Huyện Ninh Sơn 59500
Huyện Thuận Bắc 59300
Huyện Thuận Nam 59700
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm 59100

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Ninh Thuận

59000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

59001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

59002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

59003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

59004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

59005

7

Đảng ủy khối cơ quan

59009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

59010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

59011

10

Báo Ninh Thuận

59016

11

Hội đồng nhân dân

59021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

59030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

59035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

59036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

59040

16

Sở Công Thương

59041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

59042

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

59043

19

Sở Tài chính

59045

20

Sở Thông tin và Truyền thông

59046

21

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

59047

22

Công an tỉnh

59049

23

Sở Nội vụ

59051

24

Sở Tư pháp

59052

25

Sở Giáo dục và Đào tạo

59053

26

Sở Giao thông vận tải

59054

27

Sở Khoa học và Công nghệ

59055

28

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

59056

29

Sở Tài nguyên và Môi trường

59057

30

Sở Xây dựng

59058

31

Sở Y tế

59060

32

Bộ chỉ huy Quân sự

59061

33

Ban Dân tộc

59062

34

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

59063

35

Thanh tra tỉnh

59064

36

Trường chính trị tỉnh

59065

37

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

59066

38

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

59067

39

Bảo hiểm xã hội tỉnh

59070

40

Cục Thuế

59078

41

Cục Hải quan

59079

42

Cục Thống kê

59080

43

Kho bạc Nhà nước tỉnh

59081

44

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

59085

45

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

59086

46

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

59087

47

Liên đoàn Lao động tỉnh

59088

48

Hội Nông dân tỉnh

59089

49

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

59090

50

Tỉnh đoàn

59091

51

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

59092

52

Hội Cựu chiến binh tỉnh

59093

1. Mã ZIP Thành phố Phan Rang Tháp Chàm

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

660000

Bưu cục cấp 1 Phan Rang – Tháp Chàm

Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Phan Rang Tháp Chàm

661950

Bưu cục cấp 3 Tháp Chàm

Số 03, Đường Minh Mạng, Phường Đô Vinh, Phan Rang Tháp Chàm

661170

Điểm BĐVHX Đông Hải

Số 18, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Hải, Phan Rang Tháp Chàm

661310

Điểm BĐVHX Mỹ Hải

Số 25, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Mỹ Hải, Phan Rang Tháp Chàm

662090

Bưu cục cấp 3 Hùng Vương (kt1)

Đường Thống Nhất, Phường Kinh Dinh, Phan Rang Tháp Chàm

661080

Bưu cục cấp 3 Bưu cục 16 tháng 4

Số 44, Đường 16/4, Phường Tấn Tài, Phan Rang Tháp Chàm

662341

Hòm thư Công cộng 1

Thôn Tân Sơn II, Xã Thành Hải, Phan Rang Tháp Chàm

660900

Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Ninh Thuận

Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Phan Rang Tháp Chàm

661440

Bưu cục cấp 3 HCC-KHL

Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Phan Rang Tháp Chàm

661090

Bưu cục văn phòng VP BĐT Ninh Thuận

Số 217, Hẻm 215, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Phan Rang Tháp Chàm

661150

Bưu cục văn phòng VP BĐTP Phan Rang

Số 217, Hẻm 215, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Phan Rang Tháp Chàm

2. Mã ZIP Huyện Bác Ái

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

662900

Bưu cục cấp 2 Bác Ái

Thôn Tà Lú 1, Xã Phước Đại, Huyện Bác Ái

662940

Điểm BĐVHX Phước Tiến

Thôn Trà Co 2, Xã Phước Tiến, Huyện Bác Ái

662920

Điểm BĐVHX Phước Thắng

Thôn Chà Đung, Xã Phước Thắng, Huyện Bác Ái

662930

Điểm BĐVHX Phước Chính

Thôn Suối Rớ, Xã Phước Chính, Huyện Bác Ái

662960

Điểm BĐVHX Phước Hòa

Thôn chà Panh, Xã Phước Hoà, Huyện Bác Ái

662980

Điểm BĐVHX Phước Bình

Thôn Gia É, Xã Phước Bình, Huyện Bác Ái

662970

Điểm BĐVHX Phước Trung

Thôn Rã Trên, Xã Phước Trung, Huyện Bác Ái

663020

Bưu cục văn phòng VP BĐH Bác Ái

Thôn Tà Lú 1, Xã Phước Đại, Huyện Bác Ái

662918

Hòm thư Công cộng Phước Thành

Thôn Ma Nai, Xã Phước Thành, Huyện Bác Ái

662954

Hòm thư Công cộng Phước Tân

Thôn Ma Ty, Xã Phước Tân, Huyện Bác Ái

3. Mã ZIP Huyện Ninh Hải

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

662600

Bưu cục cấp 2 Ninh Hải

Khu phố Khánh Sơn, Thị Trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải

662650

Bưu cục cấp 3 Nhơn Hải

Thôn Mỹ Tường 1, Xã Nhơn Hải, Huyện Ninh Hải

662630

Điểm BĐVHX Tri Hải

Thôn Tri Thủy, Xã Tri Hải, Huyện Ninh Hải

662740

Bưu cục cấp 3 Hộ Hải

Thôn Hộ Diêm, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải

662760

Điểm BĐVHX Xuân Hải

Thôn An Xuân, Xã Xuân Hải, Huyện Ninh Hải

662640

Điểm BĐVHX Phương Hải

Thôn Phương Cựu 1, Xã Phương Hải, Huyện Ninh Hải

662670

Điểm BĐVHX Vĩnh Hải

Thôn Thái An, Xã Vĩnh Hải, Huyện Ninh Hải

662767

Điểm BĐVHX Xuân Hải 2

Thôn Phước Nhơn, Xã Xuân Hải, Huyện Ninh Hải

662687

Hòm thư Công cộng 1

Thôn Mỹ Tân, Xã Thanh Hải, Huyện Ninh Hải

662739

Hòm thư Công cộng 2

Thôn Gò Đền, Xã Tân Hải, Huyện Ninh Hải

662710

Bưu cục văn phòng VP BĐT Ninh Hải

Khu phố Ninh Chữ I, Thị Trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải

4. Mã ZIP Huyện Ninh Phước

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

663300

Bưu cục cấp 2 Ninh Phước

Khu phố 5, Thị Trấn Phước Dân, Huyện Ninh Phước

663360

Điểm BĐVHX Phước Thuận

Thôn Thuận Hòa, Xã Phước Thuận, Huyện Ninh Phước

663350

Điểm BĐVHX An Hải 3

Thôn Long Bình 1, Xã An Hải, Huyện Ninh Phước

663390

Điểm BĐVHX Phước Sơn

Thôn Phước Thiện 1, Xã Phước Sơn, Huyện Ninh Phước

663380

Điểm BĐVHX Phước Thái

Thôn Hoài Trung, Xã Phước Thái, Huyện Ninh Phước

663370

Điểm BĐVHX Phước Hậu

Thôn Phước Đồng, Xã Phước Hậu, Huyện Ninh Phước

663330

Điểm BĐVHX Phước Hải

Thôn Từ Tâm 1, Xã Phước Hải, Huyện Ninh Phước

663410

Điểm BĐVHX Phước Hữu

Thôn Hữu Đức, Xã Phước Hữu, Huyện Ninh Phước

663351

Điểm BĐVHX An Hải

Thôn An Thạnh, Xã An Hải, Huyện Ninh Phước

663403

Điểm BĐVHX Phước Vinh

Thôn Phước An 2, Xã Phước Vinh, Huyện Ninh Phước

663357

Điểm BĐVHX An Hải 2

Thôn Hòa Thạnh, Xã An Hải, Huyện Ninh Phước

663336

Điểm BĐVHX Phước Hải 2

Thôn Thành Tín, Xã Phước Hải, Huyện Ninh Phước

663480

Bưu cục văn phòng VP BĐH Ninh Phước

Khu phố 1, Thị Trấn Phước Dân, Huyện Ninh Phước

5. Mã ZIP Huyện Ninh Sơn

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

663100

Bưu cục cấp 2 Ninh Sơn

Khu phố 3, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn

663120

Điểm BĐVHX Lâm Sơn

Thôn Lâm Phú, Xã Lâm Sơn, Huyện Ninh Sơn

663180

Bưu cục cấp 3 Quãng Sơn

Thôn Triệu Phong 1, Xã Quảng Sơn, Huyện Ninh Sơn

663150

Điểm BĐVHX Hòa Sơn

Thôn Tân Lập, Xã Hoà Sơn, Huyện Ninh Sơn

663140

Điểm BĐVHX Ma Nới

Thôn Ú, Xã Ma Nới, Huyện Ninh Sơn

663171

Điểm BĐVHX Mỹ Sơn

Thôn Phú Thạnh, Xã Mỹ Sơn, Huyện Ninh Sơn

663190

Điểm BĐVHX Lương Sơn

Thôn Trà Giang 2, Xã Lương Sơn, Huyện Ninh Sơn

663167

Bưu cục cấp 3 Nhơn Sơn

Thôn Đắc Nhơn, Xã Nhơn Sơn, Huyện Ninh Sơn

663202

Điểm BĐVHX Nhơn Sơn

Thôn Nha Hố, Xã Nhơn Sơn, Huyện Ninh Sơn

663230

Bưu cục văn phòng VP BĐH Ninh Sơn

Khu phố 1, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn

6. Mã ZIP Huyện Thuận Bắc

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

663610

Điểm BĐVHX Công Hải

Thôn Hiệp Kiết, Xã Công Hải, Huyện Thuận Bắc

663630

Điểm BĐVHX Phước Chiến

Thôn Đầu Suối B, Xã Phước Chiến, Huyện Thuận Bắc

663640

Điểm BĐVHX Phước Kháng

Thôn Đá Mài Trên, Xã Phước Kháng, Huyện Thuận Bắc

663700

Bưu cục cấp 2 Thuận Bắc

Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc

663660

Điểm BĐVHX Bắc Phong

Thôn Ba Tháp 1, Xã Bắc Phong, Huyện Thuận Bắc

663650

Hòm thư Công cộng 1

Thôn Bĩnh Nghĩa, Xã Bắc Sơn, Huyện Thuận Bắc

663670

Bưu cục văn phòng VP BĐH Thuận Bắc

Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc

7. Mã ZIP Huyện Thuận Nam

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

663460

Bưu cục cấp 3 Cà Ná

Thôn Lạc Nghiệp 1, Xã Cà Ná, c

663461

Bưu cục cấp 3 Phước Diêm

Thôn Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Huyện Thuận Nam

663340

Điểm BĐVHX Phước Dinh 2

Thôn Sơn Hải 1, Xã Phước Dinh, Huyện Thuận Nam

663420

Điểm BĐVHX Nhị Hà

Thôn Nhị Hà 1, Xã Nhị Hà, Huyện Thuận Nam

663440

Điểm BĐVHX Phước Nam

Thôn Văn Lâm, Xã Phước Nam, Huyện Thuận Nam

663430

Điểm BĐVHX Phước Hà

Thôn Giá, Xã Phước Hà, Huyện Thuận Nam

663835

Điểm BĐVHX Phước Dinh

Thôn Từ Thiện, Xã Phước Dinh, Huyện Thuận Nam

663875

Hòm thư Công cộng 1

Thôn Vụ Bổn, Xã Phước Ninh, Huyện Thuận Nam

663817

Hòm thư Công cộng 2

Thôn Lạc Tân 2, Xã Phước Diêm, Huyện Thuận Nam

663820

Bưu cục văn phòng VP BĐH Thuận Nam

Thôn Lạc Tân 1, Xã Phước Diêm, Huyện Thuận Nam

663900

Bưu cục cấp 2 Thuận Nam

Thôn Quán Thẻ 1, Xã Phước Minh, Huyện Thuận Nam

Sơ lược tỉnh Ninh Thuận

Ninh Thuận là một tỉnh ven biển thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam

Ninh Thuận thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có hình thể giống như một hình bình hành, hai góc nhọn ở về phía tây bắc và đông nam với toạ độ địa lý từ 11o18'14" đến 12o09'15" vĩ độ Bắc, 108o09'08" đến 109o14'25" kinh độ Đông,[11] có vị trí địa lý:

  • Phía bắc giáp tỉnh Khánh Hòa
  • Phía nam giáp tỉnh Bình Thuận
  • Phía tây giáp tỉnh Lâm Đồng
  • Phía đông giáp Biển Đông.

Tỉnh Ninh Thuận có 7 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc, bao gồm 1 thành phố và 6 huyện; 65 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 47 xã, 15 phường và 3 thị trấn.

Bên trên là bài viết về "Mã ZIP Ninh Thuận - Bảng mã bưu điện/bưu chính tỉnh Ninh Thuận" do đội ngũ INVERT tổng hợp mới theo Bộ TT&TT. Hi vọng bài viết sẽ mang lại thông tin hữu ích đến bạn đọc. 

Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Giáp Thìn 2024? Đếm ngược Tết 2024

Nguồn: Invert.vn

Đồng Phục Trang Anh

Gửi bình luận của bạn

(*) yêu cầu nhập

Nội dung bình luận (*)
Họ tên
Email
Dự Án Tại Ninh Thuận