Bản đồ Việt Nam 63 tỉnh thành

Bản đồ Việt Nam chi tiết 63 tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương với thủ đô là Hà Nội, trong đó có 58 tỉnh và 5 thành phố (Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ). Tổng diện tích của Việt Nam là 331.212 km² gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Tây giáp Lào và Campuchia, phía Tây Nam giáp vịnh Thái Lan, phía Đông và Nam giáp Biển Đông, thiết lập quan hệ ngoại giao với 188 quốc gia và là thành viên của Liên Hiệp Quốc (năm 1977), ASEAN (năm 1995), WTO (2007)

Bài viết sau, Invert.vn cập nhật mới nhất về Bản đồ Việt Nam chi tiết, hi vọng bạn có thêm thông tin cần tìm về Bản đồ Việt Nam 63 tỉnh thành khổ lớn phóng to chi tiết nhất
Bản đồ Việt Nam
Bản đồ vị trí Việt Nam, Click vào hình để xem kích thước lớn
Việt Nam có tên chính thức là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, là nước theo chế độ xã hội chủ nghĩa, với duy nhất một đảng chính trị lãnh đạo, đứng đầu là Chính phủ,  Đảng Cộng sản đứng đầu bởi Tổng Bí thư; Chủ tịch nước có các quyền trong đó: Công bố hiến pháp, luật, pháp lệnh; Tổng Tư lệnh vũ trang; đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm Thủ tướng, Chánh án tối cao, Kiểm sát tưởng tối cao

1. Bản đồ Việt Nam

Bản đồ 63 tỉnh thành Việt Nam
Bản đồ 63 tỉnh thành Việt Nam, Click vào hình để xem kích thước lớn

2. Bản đồ Việt Nam khu kinh tế & công nghiệp 

Bản đồ vị trí địa lý Việt Nam
Bản đồ vị trí địa lý Việt Nam, Click vào hình để xem kích thước lớn
Bản đồ giao thông Việt Nam
Bản đồ giao thông Việt Nam, Click vào hình để xem kích thước lớn

3. Bản đồ Việt Nam Google trực tuyến

Bản đồ Việt Nam đã đóng Khung
Bản đồ Việt Nam đã đóng Khung, Click vào hình để xem kích thước lớn

4. Bản đồ Việt Nam thể hiện Sông Ngòi

Bản đồ thể hiện Sông Ngòi ở Việt Nam
Bản đồ thể hiện Sông Ngòi ở Việt Nam

5. Bản đồ Việt Nam bằng Tiếng Anh chi tiết các hòn đảo

Bản đồ Việt Nam bằng Tiếng Anh chi tiết các hòn đảo
Bản đồ Việt Nam bằng Tiếng Anh chi tiết các hòn đảo, Click vào hình để xem kích thước lớn
Bản đồ kinh tế Việt Nam
Bản đồ kinh tế Việt Nam

6. Bản đồ miền Bắc Việt Nam

Bản đồ miền Bắc Việt Nam
Bản đồ miền Bắc Việt Nam, Click vào hình để xem kích thước lớn
Bản đồ miền Bắc Việt Nam
Bản đồ miền Bắc Việt Nam
Bản đồ miền Bắc Việt Nam
Bản đồ miền Bắc Việt Nam

7. Bản đồ miền Trung Việt Nam

Bản đồ miền Trung Việt Nam
Bản đồ miền Trung Việt Nam
Bản đồ miền Trung Việt Nam
Bản đồ miền Trung Việt Nam

8. Bản đồ miền Nam Việt Nam

 Bản đồ miền Nam Việt Nam
Bản đồ miền Nam Việt Nam, Click vào hình để xem kích thước lớn
Bản đồ miền Nam Việt Nam
Bản đồ miền Nam Việt Nam

9. Bản đồ du lịch Việt Nam

Bản đồ du lịch VIệt Nam
Bản đồ du lịch VIệt Nam, Click vào hình để xem kích thước lớn

10. Bản đồ Đông Nam Bộ

Bản đồ Đông Nam Bộ Việt Nam
Bản đồ Đông Nam Bộ Việt Nam

11. Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long

12 . Bản đồ Tây Nguyên

Bản đồ Tây Nguyên Việt Nam
Bản đồ Tây Nguyên Việt Nam

13. Bản đồ Nam Trung Bộ

Bản đồ Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Bản đồ Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

14. Bản đồ Bắc Trung Bộ

15. Bản đồ Tây Bắc Bộ

16. Bản đồ Đông Bắc Bộ

17. Bản đồ Đồng bằng Sông Hồng

18. Bản đồ 5 thành phố trực thuộc trung ương Việt Nam

Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh, Click vào hình để xem kích thước lớn

Xem thêm chi tiết Bản đồ TP HCM 

Bản đồ Hà Nội, Click vào hình để xem kích thước lớn
Xem thêm chi tiết Bản đồ Hà Nội
Bản đồ Đà Nẵng
Bản đồ Đà Nẵng, Click vào hình để xem kích thước lớn
Xem thêm chi tiết Bản đồ Đà Nẵng
Bản đồ TP Cần Thơ
Bản đồ TP Cần Thơ, Click vào hình để xem kích thước lớn
Xem thêm chi tiết Bản đồ Cần Thơ
Bản đồ Hải Phòng
Bản đồ Hải Phòng, Click vào hình để xem kích thước lớn
Xem thêm chi tiết Bản đồ Hải Phòng

19. Mật độ dân số Việt Nam

STT

Tỉnh/ Thành phố

Diện tích (km2)

Dân số TB (Nghìn người)

CẢ NƯỚC

331.235,7

94.666,0

Đồng bằng sông Hồng

21.260,0

21.566,4

1

Hà Nội

3.358,6

7.520,7

2

Vĩnh Phúc

1.235,2

1.092,4

3

Bắc Ninh

822,7

1.247,5

4

Quảng Ninh

6.178,2

1.266,5

5

Hải Dương

1.668,2

1.807,5

6

Hải Phòng

1.561,8

2.013,8

7

Hưng Yên

930,2

1.188,9

8

Thái Bình

1.586,4

1.793,2

9

Hà Nam

861,9

808,2

10

Nam Định

1.668,5

1.854,4

11

Ninh Bình

1.386,8

973,3

Trung du và miền núi phía Bắc

95.222,2

12.292,7

12

Hà Giang

7.929,5

846,5

13

Cao Bằng

6.700,3

540,4

14

Bắc Kạn

4.860,0

327,9

15

Tuyên Quang

5.867,9

780,1

16

Lào Cai

6.364,0

705,6

17

Yên Bái

6.887,7

815,6

18

Thái Nguyên

3.526,6

1.268,3

19

Lạng Sơn

8.310,1

790,5

20

Bắc Giang

3.895,6

1.691,8

21

Phú Thọ

3.534,6

1.404,2

22

Điện Biên

9.541,2

576,7

23

Lai Châu

9.068,8

456,3

24

Sơn La

14.123,5

1.242,7

25

Hoà Bình

4.590,6

846,1

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

95.876,0

20.056,9

26

Thanh Hoá

11.114,6

3.558,2

27

Nghệ An

16.481,6

3.157,1

28

Hà Tĩnh

5.990,7

1.277,5

29

Quảng Bình

8.000,0

887,6

30

Quảng Trị

4.621,7

630,6

31

Thừa Thiên Huế

4.902,4

1.163,6

32

Đà Nẵng

1.284,9

1.080,7

33

Quảng Nam

10.574,7

1.501,1

34

Quảng Ngãi

5.155,8

1.272,8

35

Bình Định

6.066,2

1.534,8

36

Phú Yên

5.023,4

909,5

37

Khánh Hoà

5.137,8

1.232,4

38

Ninh Thuận

3.355,3

611,8

39

Bình Thuận

7.943,9

1.239,2

Tây Nguyên

54.508,3

5.871,0

40

Kon Tum

9.674,2

535,0

41

Gia Lai

15.511,0

1.458,5

42

Đắk Lắk

13.030,5

1.919,2

43

Đắk Nông

6.509,3

645,4

44

Lâm Đồng

9.783,3

1.312,9

Đông Nam Bộ

23.552,8

17.074,3

45

Bình Phước

6.876,8

979,6

46

Tây Ninh

4.041,3

1.133,4

47

Bình Dương

2.694,6

2.163,6

48

Đồng Nai

5.863,6

3.086,1

49

Bà Rịa - Vũng Tàu

1.981,0

1.112,9

50

TP.Hồ Chí Minh

2.061,4

8.598,7

Đồng bằng sông Cửu Long

40.816,4

17.804,7

51

Long An

4.494,9

1.503,1

52

Tiền Giang

2.510,6

1.762,3

53

Bến Tre

2.394,8

1.268,2

54

Trà Vinh

2.358,3

1.049,8

55

Vĩnh Long

1.525,7

1.051,8

56

Đồng Tháp

3.383,8

1.693,3

57

An Giang

3.536,7

2.164,2

58

Kiên Giang

6.348,8

1.810,5

59

Cần Thơ

1.439,0

1.282,3

60

Hậu Giang

1.621,7

776,7

61

Sóc Trăng

3.311,9

1.315,9

62

Bạc Liêu

2.669,0

897,0

63

Cà Mau

5.221,2

1.229,6

20. Bản đồ Việt Nam qua các thời kỳ

Bản đồ Việt Nam qua các thời kỳ
Bản đồ Việt Nam qua các thời kỳ

Bạn đang theo dõi bài viết Bản đồ Việt Nam du lịch 63 tỉnh thành Việt Nam "nhanh nhất" của đội ngũ Invert tổng hợp. Để biết thêm thông tin bản đồ khác của Invert, bạn có thể tham khảo thêm

Xem thêm bản đồ các tỉnh thành Việt Nam bản đồ thế giới: Bản đồ An Giang | Bản đồ Bà Rịa – Vũng Tàu | Bản đồ Bạc Liêu | Bản đồ Bắc Kạn | Bản đồ Bắc Giang | Bản đồ Bắc Ninh | Bản đồ Bến Tre | Bản đồ Bình Dương | Bản đồ Bình Định | Bản đồ Bình Phước | Bản đồ Bình Thuận | Bản đồ Cà Mau | Bản đồ Cao Bằng | Bản đồ Cần Thơ | Bản đồ Đà Nẵng | Bản đồ Đắk Lắk | Bản đồ Đắk Nông | Bản đồ Điện Biên | Bản đồ Đồng Nai | Bản đồ Đồng Tháp | Bản đồ Gia Lai | Bản đồ Hà Giang | Bản đồ Hà Nam | Bản đồ Hà Nội | Bản đồ Hà Tĩnh | Bản đồ Hải Dương | Bản đồ Hải Phòng | Bản đồ Hồ Chí Minh | Bản đồ Hòa Bình | Bản đồ Hậu Giang | Bản đồ Hưng Yên | Bản đồ Khánh Hòa | Bản đồ Kiên Giang | Bản đồ Kon Tum | Bản đồ Lai Châu | Bản đồ Lào Cai | Bản đồ Lạng Sơn | Bản đồ Lâm Đồng | Bản đồ Long An | Bản đồ Nam Định | Bản đồ Nghệ An | Bản đồ Ninh Bình | Bản đồ Ninh Thuận | Bản đồ Phú Thọ | Bản đồ Phú Yên | Bản đồ Quảng Bình | Bản đồ Quảng Nam | Bản đồ Quảng Ngãi | Bản đồ Quảng Ninh | Bản đồ Quảng Trị | Bản đồ Sóc Trăng | Bản đồ Sơn La | Bản đồ Tây Ninh | Bản đồ Thái Bình | Bản đồ Thái Nguyên | Bản đồ Thanh Hóa | Bản đồ Thừa Thiên – Huế | Bản đồ Tiền Giang | Bản đồ Trà Vinh | Bản đồ Tuyên Quang | Bản đồ Vĩnh Long | Bản đồ Vĩnh Phúc | Bản đồ Yên Bái.

Có thể bạn quan tâm:

Tags: bản đồ các tỉnh việt nambản đồ việt nam hiện naybản đồ việt nam chi tiếtban do viet nambản đồ hành chính việt nambản đồ các tỉnh việt nambản đồ việt nam vectorbản đồ du lịch việt nambản đồ địa lý việt nambản đồ việt nam các tỉnh

Gửi bình luận của bạn

(*) yêu cầu nhập

Nội dung bình luận (*)
Họ tên
Email