Thị trường

Bảng giá vàng PNJ SJC 9999 24K 18K 14K 10K Hôm nay

Cập nhật bảng giá vàng hôm nay trong nước, gồm tất cả các loại vàng như giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu? giá vàng PNJ, vàng SJC, 24K 18K 14K 10K mới nhất ở các địa bàn TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng và 63 tỉnh thành chính xác.., giúp bạn tra cứu dễ dàng và nhanh chóng.

I. Bảng giá vàng hôm nay SJC 9999 24K 18K 14K 10K mới nhất

Bảng giá vàng (Ngày 5/10/2022) - Đơn vị: đồng/chỉ

KHU VỰC LOẠI VÀNG  MUA VÀO BÁN RA
TP.HCM PNJ 52.500 53.600
SJC 65.400 66.400
Hà Nội PNJ 52.500 53.600
SJC 65.400 66.400
Đà Nẵng PNJ 52.500 53.600
SJC 65.400 66.400
Miền Tây PNJ 52.500 53.600
SJC 65.400 66.400
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 52.500 53.500
Nữ trang 24K 52.000 52.800
Nữ trang 18K 38.350 39.750
Nữ trang 14K 29.640 31.040
Nữ trang 10K 20.720 22.120

Bảng giá vàng trên Áp dụng đối với các Doanh Nghiệp Kinh Doanh Vàng (tiệm vàng)

II. Tra cứu bảng giá vàng hôm nay online 63 tỉnh thành 

Bảng giá vàng hôm nay online mới nhất, cập nhật liên tục.

Cập nhật giá vàng ngày 4/10/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (4/10/2022) Hôm qua (3/10/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

✅ GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.664,1$   1.664,6$   1.664,1$   1.664,6$   ⭐Giữ nguyên

✅ DOJI HN

65,400 66,400 65,300 66,300 ⭐Tăng

✅ DOJI SG

65,400 66,400 65,250 66,300 ⭐Tăng

✅ PHÚ QÚY SJC

65,450 66,400 65,250 66,250 ⭐Tăng

✅ VIETINBANK GOLD

65,400 66,420 65,200 66,220 ⭐Tăng

✅ SJC TP HCM

65,400 66,400 65,200 66,200 ⭐Tăng

✅ SJC HÀ NỘI

65,400 66,420 65,200 66,220 ⭐Tăng

✅ SJC ĐÀ NẴNG

65,400 66,420 65,200 66,220 ⭐Tăng

✅ PNJ TP.HCM

52,300 53,400 52,000 53,100 ⭐Tăng

✅ PNJ HN

0 52,300 0 52,000 ⭐Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 14h20 ngày 4/10/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 3/10/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (3/10/2022) Hôm qua (2/10/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

✅ GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.664,1$   1.664,6$   1.664,1$   1.664,6$   ⭐Giữ nguyên

✅ DOJI HN

65,400 66,400 65,400 66,400 ⭐Giữ nguyên

✅ DOJI SG

65,400 66,400 65,400 66,400 ⭐Giữ nguyên

✅ PHÚ QÚY SJC

65,500 66,500 65,200 66,200 ⭐Tăng

✅ VIETINBANK GOLD

65,400 66,420 65,400 66,420 ⭐Giữ nguyên

✅ SJC TP HCM

65,200 66,200 65,200 66,200 ⭐Giữ nguyên

✅ SJC HÀ NỘI

65,200 66,220 65,200 66,220 ⭐Giữ nguyên

✅ SJC ĐÀ NẴNG

65,200 66,220 65,200 66,220 ⭐Giữ nguyên

✅ PNJ TP.HCM

52,000 53,100 51,650 52,650 ⭐Tăng

✅ PNJ HN

0 52,000 0 51,650 ⭐Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 13h50 ngày 3/10/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 2/10/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (2/10/2022) Hôm qua (1/10/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

✅ GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.664,1$   1.664,6$   1.664,1$   1.664,6$   ⭐Giữ nguyên

✅ DOJI HN

65,400 66,400 65,400 66,400 ⭐Giữ nguyên

✅ DOJI SG

65,400 66,400 65,400 66,400 ⭐Giữ nguyên

✅ PHÚ QÚY SJC

65,200 66,200 65,200 66,200 ⭐Giữ nguyên

✅ VIETINBANK GOLD

65,400 66,420 65,400 66,420 ⭐Giữ nguyên

✅ SJC TP HCM

65,200 66,200 65,200 66,200 ⭐Giữ nguyên

✅ SJC HÀ NỘI

65,200 66,220 65,200 66,220 ⭐Giữ nguyên

✅ SJC ĐÀ NẴNG

65,200 66,220 65,200 66,220 ⭐Giữ nguyên

✅ PNJ TP.HCM

51,650 52,650 51,650 52,650 ⭐Giữ nguyên

✅ PNJ HN

0 51,650 0 51,650 ⭐Giữ nguyên

* Giá vàng được cập nhật lúc: 12h00 ngày 2/10/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 30/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (30/9/2022) Hôm qua (29/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

✅ GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.664,1$   1.664,6$   1.660,2$   1.660,7$   ⭐Tăng

✅ DOJI HN

64,800 65,800 64,550 65,550 ⭐Tăng

✅ DOJI SG

64,800 65,800 64,550 65,550 ⭐Tăng

✅ PHÚ QÚY SJC

64,900 65,900 64,500 65,500 ⭐Tăng

✅ VIETINBANK GOLD

64,900 65,920 64,550 65,570 ⭐Tăng

✅ SJC TP HCM

64,900 65,900 64,550 65,550 ⭐Tăng

✅ SJC HÀ NỘI

64,900 65,920 64,550 65,570 ⭐Tăng

✅ SJC ĐÀ NẴNG

64,900 65,920 64,550 65,570 ⭐Tăng

✅ PNJ TP.HCM

51,300 52,300 50,900 51,900 ⭐Tăng

✅ PNJ HN

0 51,300 0 50,900 ⭐Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 13h30 ngày 30/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 29/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (29/9/2022) Hôm qua (28/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

✅ GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.643,6$   1.644,1$   1.658,2$   1.658,5$   ⭐Giảm

✅ DOJI HN

64,500 65,500 64,000 65,700 ⭐Tăng

✅ DOJI SG

64,500 65,500 64,200 65,200 ⭐Tăng

✅ PHÚ QÚY SJC

64,500 65,500 64,200 65,200 ⭐Tăng

✅ VIETINBANK GOLD

64,500 65,520 64,200 65,220 ⭐Tăng

✅ SJC TP HCM

64,500 65,500 64,200 65,200 ⭐Tăng

✅ SJC HÀ NỘI

64,500 65,520 64,200 65,220 ⭐Tăng

✅ SJC ĐÀ NẴNG

64,500 65,520 64,200 65,220 ⭐Tăng

✅ PNJ TP.HCM

50,900 51,900 50,250 51,250 ⭐Tăng

✅ PNJ HN

0 50,900 0 50,250 ⭐Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 16h15 ngày 29/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 28/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (28/9/2022) Hôm qua (27/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

✅ GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.618,9$   1.619,4$   1.631,2$   1.631,7$   ⭐Giảm

✅ DOJI HN

64,200 65,200 64,600 65,600 ⭐Giảm

✅ DOJI SG

64,200 65,200 65,400 66,150 ⭐Giảm

✅ PHÚ QÚY SJC

64,200 65,200 64,700 65,600 ⭐Giảm

✅ VIETINBANK GOLD

64,200 65,220 64,600 65,620 ⭐Giữ nguyên

✅ SJC TP HCM

64,200 65,200 64,600 65,600 ⭐Giảm

✅ SJC HÀ NỘI

64,200 65,220 64,600 65,620 ⭐Giảm

✅ SJC ĐÀ NẴNG

64,200 65,220 64,600 65,620 ⭐Giảm

✅ PNJ TP.HCM

50,250 51,250 50,200 51,200 ⭐Tăng

✅ PNJ HN

0 50,250 0 50,200 ⭐Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 17h00 ngày 28/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 27/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (27/9/2022) Hôm qua (26/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.639,4$   1.639,9$   1.629,9$   1.630,4$   Tăng

DOJI HN

65,000 65,800 65,650 66,350 Giảm

DOJI SG

65,400 66,150 65,650 66,350 Giảm

PHÚ QÚY SJC

65,100 65,900 65,600 66,350 Giảm

VIETINBANK GOLD

65,100 65,920 65,600 66,420 Giảm

SJC TP HCM

64,800 65,800 65,600 66,400 Giảm

SJC HÀ NỘI

64,800 64,820 65,600 66,420 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

64,800 64,820 65,600 66,420 Giảm

PNJ TP.HCM

50,200 51,200 50,300 51,300 Giảm

PNJ HN

0 50,200 0 50,300 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 15h15 ngày 27/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 25/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (25/9/2022) Hôm qua (24/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.639,7$   1.640,2$   1.644,4$   1.644,9$   Giảm

DOJI HN

65,650 66,350 65,750 66,500 Giảm

DOJI SG

65,650 66,350 65,750 66,500 Giảm

PHÚ QÚY SJC

65,600 66,350 65,700 66,500 Giảm

VIETINBANK GOLD

65,600 66,420 65,800 66,620 Giảm

SJC TP HCM

65,600 66,400 65,800 66,600 Giảm

SJC HÀ NỘI

65,600 66,420 65,800 66,620 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

65,600 66,420 65,800 66,620 Giảm

PNJ TP.HCM

50,300 51,300 50,400 51,400 Giảm

PNJ HN

0 50,300 0 50,400 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 13h10 ngày 25/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng mới nhất ngày 24/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (24/9/2022) Hôm qua (23/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.644,4$   1.644,9$   1.646,1$   1.646,6$   Giảm

DOJI HN

65,750 66,500 65,800 66,550 Giảm

DOJI SG

65,650 66,500 65,800 66,500 Giảm

PHÚ QÚY SJC

65,700 66,500 65,700 66,500 Giữ nguyên

VIETINBANK GOLD

65,750 66,620 65,800 66,620 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,750 66,550 65,800 66,600 Giảm

SJC HÀ NỘI

65,750 66,570 65,800 66,620 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

65,750 66,570 65,800 66,620 Giảm

PNJ TP.HCM

50,400 51,400 50,500 51,500 Giảm

PNJ HN

0 50,400 0 50,500 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 24/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 22/09

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (22/9/2022) Hôm qua (21/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.660,6$   1.661,1$   1.666,1$   1.666,6$   Giảm

DOJI HN

65,850 66,600 65,850 66,500 Giữ nguyên

DOJI SG

65,650 66,550 65,700 66,500 Giảm

PHÚ QÚY SJC

65,800 66,600 65,900 65,700 Giảm

VIETINBANK GOLD

65,950 66,770 65,950 66,770 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,850 66,650 65,950 66,750 Giảm

SJC HÀ NỘI

65,850 66,670 65,950 66,770 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

65,850 66,670 65,950 66,770 Giảm

PNJ TP.HCM

50,300 51,300 50,400 51,400 Giảm

PNJ HN

0 50,300 0 50,400 Giảm

Cập nhật giá vàng ngày 20/9

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (20/9/2022) Hôm qua (19/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.672,3$   1.672,8$   1.671,4$   1.671,9$   Tăng

DOJI HN

65,750 66,600 65,500 66,500 Tăng

DOJI SG

65,750 66,550 65,650 66,500 Tăng

PHÚ QÚY SJC

65,800 66,600 65,650 65,450 Tăng

VIETINBANK GOLD

65,900 66,720 65,750 66,570 Tăng

SJC TP HCM

65,900 66,700 65,750 66,550 Tăng

SJC HÀ NỘI

65,900 66,720 65,750 66,570 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

65,900 66,720 65,750 66,570 Tăng

PNJ TP.HCM

50,400 51,400 50,350 51,350 Tăng

PNJ HN

0 50,400 0 50,350 Tăng

Cập nhật giá vàng mới nhất 19/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (19/9/2022) Hôm qua (18/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.663,8$   1.664,3$   1.675,9$   1.676,4$   Giảm

DOJI HN

65,500 66,500 65,650 66,650 Giảm

DOJI SG

65,650 66,500 65,800 66,650 Giảm

PHÚ QÚY SJC

65,650 66,450 65,850 65,650 Giảm

VIETINBANK GOLD

65,750 66,570 65,750 66,570 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,750 66,550 65,850 66,650 Giảm

SJC HÀ NỘI

65,750 66,570 65,850 66,670 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

65,750 66,570 65,850 66,670 Giảm

PNJ TP.HCM

50,250 51,250 50,350 51,350 Giảm

PNJ HN

0 50,250 0 50,350 Giảm

Cập nhật giá vàng ngày 18/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (18/9/2022) Hôm qua (17/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.675,9$   1.676,4$   1.675,9$   1.676,4$   Giữ nguyên

DOJI HN

65,650 66,650 65,650 66,650 Giữ nguyên

DOJI SG

65,800 66,650 65,800 66,650 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

65,850 65,650 65,850 65,650 Giữ nguyên

VIETINBANK GOLD

65,750 66,570 65,750 66,570 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,850 66,650 65,850 66,650 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

65,850 66,670 65,850 66,670 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

65,850 66,670 65,850 66,670 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

50,350 51,350 50,350 51,350 Giữ nguyên

PNJ HN

0 50,350 0 50,350 Giữ nguyên

* Giá vàng được cập nhật lúc: 20h00 ngày 18/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounc

Cập nhật giá vàng ngày 17/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (17/9/2022) Hôm qua (16/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.675,9$   1.676,4$   1.674$   1.674,5$   Tăng

DOJI HN

65,350 66,350 65,350 66,350 Giữ nguyên

DOJI SG

65,800 66,600 65,400 66,400 Tăng

PHÚ QÚY SJC

65,800 66,600 65,700 66,500 Tăng

VIETINBANK GOLD

65,750 66,570 65,750 66,570 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,850 66,650 65,750 66,550 Tăng

SJC HÀ NỘI

65,850 66,670 65,750 66,570 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

65,850 66,670 65,750 66,570 Tăng

PNJ TP.HCM

50,350 51,350 50,200 51,200 Tăng

PNJ HN

0 50,350 0 50,200 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 09h00 ngày 17/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 16/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (16/9/2022) Hôm qua (15/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.663,3$   1.663,8$   1.664,3$   1.664,8$   Giảm

DOJI HN

65,400 66,400 65,700 66,700 Giảm

DOJI SG

65,700 66,400 65,800 66,700 Giảm

PHÚ QÚY SJC

65,700 66,500 65,950 66,750 Giảm

VIETINBANK GOLD

65,800 66,620 65,950 66,770 Giảm

SJC TP HCM

65,800 66,600 65,950 66,750 Giảm

SJC HÀ NỘI

65,800 66,620 65,950 66,770 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

65,800 66,620 65,950 66,770 Giảm

PNJ TP.HCM

50,200 51,200 50,500 51,500 Giảm

PNJ HN

0 50,200 0 50,500 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 13h30 ngày 16/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 15/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (15/9/2022) Hôm qua (14/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.686,8$   1.687,3$   1.702,8$   1.703,3$   Giảm

DOJI HN

65,750 66,750 65,800 66,800 Giảm

DOJI SG

65,850 66,750 66,100 66,800 Giảm

PHÚ QÚY SJC

65,950 66,800 66,150 66,950 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,000 66,820 66,250 67,070 Giảm

SJC TP HCM

66,000 66,800 66,250 67,050 Giảm

SJC HÀ NỘI

66,000 66,820 66,250 67,070 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

66,000 66,820 66,250 67,070 Giảm

PNJ TP.HCM

50,500 51,500 50,700 51,700 Giảm

PNJ HN

0 50,500 0 50,700 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 13h30 ngày 15/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 14/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (14/9/2022) Hôm qua (13/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.701,8$   1.701,5$   1.704,3$   1.704,8$   Giảm

DOJI HN

66,150 66,950 66,150 66,950 Giảm

DOJI SG

66,150 66,900 66,150 66,900 Giảm

PHÚ QÚY SJC

66,000 66,800 66,150 66,950 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,250 67,070 66,250 67,070 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,250 67,050 66,250 67,050 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,250 67,070 66,250 67,070 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,250 67,070 66,250 67,070 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

50,700 51,700 51,100 52,100 Giảm

PNJ HN

0 50,700 0 51,100 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 14/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng mới nhất ngày 12/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (12/9/2022) Hôm qua (11/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.718,1$   1.718,6$   1.717,1$   1.717,6$   Tăng

DOJI HN

66,050 66,900 66,050 66,900 Giữ nguyên

DOJI SG

66,150 66,900 66,150 66,900 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

66,150 66,950 66,150 66,950 Giữ nguyên

VIETINBANK GOLD

66,200 67,020 66,200 67,020 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,150 66,950 66,150 66,950 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,150 66,970 66,150 66,970 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,150 66,970 66,150 66,970 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

51,000 52,000 51,000 52,000 Giữ nguyên

PNJ HN

0 51,000 0 51,000 Giữ nguyên

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h00 ngày 12/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 9/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (9/9/2022) Hôm qua (8/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.719,5$   1.720$   1.707,2$   1.707,7$   Tăng

DOJI HN

66,000 66,800 66,100 66,900 Giảm

DOJI SG

66,050 66,800 66,100 66,900 Giảm

PHÚ QÚY SJC

66,100 66,900 66,100 66,900 Giữ nguyên

VIETINBANK GOLD

66,100 66,920 66,150 66,970 Giảm

SJC TP HCM

66,100 66,900 66,150 66,950 Giảm

SJC HÀ NỘI

66,100 66,920 66,150 66,970 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

66,100 66,920 66,150 66,970 Giảm

PNJ TP.HCM

51,000 52,000 51,100 52,100 Giảm

PNJ HN

0 51,000 0 51,100 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 13h00 ngày 9/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 8/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (8/9/2022) Hôm qua (7/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.718,8$   1.719,3$   1.713,5$   1.714$   Tăng

DOJI HN

66,100 66,900 65,950 66,750 Tăng

DOJI SG

66,100 66,900 65,950 66,750 Tăng

PHÚ QÚY SJC

66,100 66,900 65,900 66,700 Tăng

VIETINBANK GOLD

66,150 66,970 66,000 66,820 Tăng

SJC TP HCM

66,150 66,950 66,000 66,800 Tăng

SJC HÀ NỘI

66,150 66,970 66,000 66,820 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

66,150 66,970 66,000 66,820 Tăng

PNJ TP.HCM

51,100 52,100 50,800 51,800 Tăng

PNJ HN

0 51,100 0 50,800 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 15h30 ngày 8/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 7/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (7/9/2022) Hôm qua (6/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.705,8$   1.706,3$   1.704,4$   1.704,9$   Giảm

DOJI HN

65,950 66,650 66,000 66,800 Giảm

DOJI SG

65,950 66,700 66,100 66,800 Giảm

PHÚ QÚY SJC

65,900 66,600 65,950 66,750 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,000 66,720 66,000 66,820 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,000 66,800 66,000 66,800 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,000 66,820 66,000 66,820 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,000 66,820 66,000 66,820 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

50,800 51,800 51,100 52,100 Giảm

PNJ HN

0 50,800 0 51,100 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 17h30 ngày 7/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 6/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (6/9/2022) Hôm qua (5/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.713,6$   1.714,1$   1.712,4$   1.712,9$   Tăng

DOJI HN

66,000 66,800 65,850 66,650 Tăng

DOJI SG

66,100 66,800 65,850 66,650 Tăng

PHÚ QÚY SJC

65,950 66,750 65,850 66,650 Tăng

VIETINBANK GOLD

66,000 66,820 65,850 66,670 Tăng

SJC TP HCM

66,000 66,800 65,700 66,700 Tăng

SJC HÀ NỘI

66,000 66,820 65,700 66,720 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

66,000 66,820 65,700 66,720 Tăng

PNJ TP.HCM

51,100 52,100 50,900 52,000 Tăng

PNJ HN

0 51,100 0 51,050 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 16h30 ngày 6/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá ngày 5/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (5/9/2022) Hôm qua (4/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.712,3$   1.712,8$   1.712,5$   1.713$   Giảm

DOJI HN

65,750 66,550 65,750 66,550 Giữ nguyên

DOJI SG

65,750 66,550 65,750 66,550 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

65,850 66,650 65,750 66,600 Tăng

VIETINBANK GOLD

65,850 66,670 65,850 66,670 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,850 66,650 65,700 66,700 Tăng giá mua

SJC HÀ NỘI

65,850 66,670 65,700 66,720 Tăng giá mua

SJC ĐÀ NẴNG

65,850 66,670 65,700 66,720 Tăng giá mua

PNJ TP.HCM

51,000 52,000 50,900 52,000 Tăng

PNJ HN

0 51,900 0 50,900 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 5/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 4/9/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (4/9/2022) Hôm qua (3/9/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.712,5$   1.713$   1.712,5$   1.713$   Giữ nguyên

DOJI HN

65,750 66,550 65,750 66,550 Giữ nguyên

DOJI SG

65,750 66,550 65,750 66,550 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

65,750 66,600 65,700 66,600 Giữ nguyên

VIETINBANK GOLD

65,850 66,670 65,850 66,670 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,700 66,700 65,700 66,700 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

65,700 66,720 65,700 66,720 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

65,700 66,720 65,700 66,720 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

50,900 52,000 50,900 52,000 Giữ nguyên

PNJ HN

0 50,900 0 50,900 Giữ nguyên

* Giá vàng được cập nhật lúc: 15h30 ngày 4/9/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 31/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (31/8/2022) Hôm qua (30/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.724$   1.724,5$   1.723,7$   1.724,2$   Tăng

DOJI HN

65,750 66,550 65,750 66,550 Giữ nguyên

DOJI SG

65,650 66,500 65,800 66,600

Giảm

PHÚ QÚY SJC

65,700 66,550 65,800 66,600 Giảm

VIETINBANK GOLD

65,900 66,720 65,900 66,720 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,800 66,600 65,750 66,550 Giảm

SJC HÀ NỘI

65,800 66,620 65,750 66,570 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

65,800 66,620 65,750 66,570 Giảm

PNJ TP.HCM

51,100 52,200 51,300 52,400 Giảm

PNJ HN

0 51,100 0 51,300 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 31/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 30/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (30/8/2022) Hôm qua (29/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.734,8$   1.735,3$   1.738,3$   1.738,8$   Giảm

DOJI HN

65,800 66,600 65,700 66,500 Tăng

DOJI SG

65,900 66,600 65,750 66,500 Tăng

PHÚ QÚY SJC

65,850 66,650 65,800 66,600 Tăng

VIETINBANK GOLD

65,850 66,670 65,750 66,570 Tăng

SJC TP HCM

65,850 66,650 65,750 66,550 Tăng

SJC HÀ NỘI

65,850 66,670 65,750 66,570 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

65,850 66,670 65,750 66,570 Tăng

PNJ TP.HCM

51,400 52,500 51,200 52,300 Tăng

PNJ HN

0 51,400 0 51,200 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 13h00 ngày 30/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (29/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (29/8/2022) Hôm qua (28/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.726,1$   1.726,6$   1.739,1$   1.739,6$   Giảm

DOJI HN

65,750 66,550 66,000 66,800 Giảm

DOJI SG

65,800 66,550 66,050 66,850 Giảm

PHÚ QÚY SJC

65,800 66,600 66,000 66,800 Giảm

VIETINBANK GOLD

65,800 66,620 66,100 66,920 Giảm

SJC TP HCM

65,800 66,600 66,100 66,900 Giảm

SJC HÀ NỘI

65,800 66,620 66,100 66,920 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

65,800 66,620 66,100 66,920 Giảm

PNJ TP.HCM

51,200 52,300 51,400 52,500 Giảm

PNJ HN

0 51,200 0 51,400 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 13h30 ngày 29/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Giá vàng mới nhất 27/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (27/8/2022) Hôm qua (26/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.739,1$   1.739,6$   1.735,9$   1.736,4$   Tăng

DOJI HN

66,050 66,850 66,050 66,850 Giữ nguyên

DOJI SG

66,050 66,850 66,150 66,850 Giảm giá mua

PHÚ QÚY SJC

65,900 66,850 66,100 66,850 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,100 66,920 66,100 66,920 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,100 66,900 66,100 66,900 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,100 66,920 66,100 66,920 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,100 66,920 66,100 66,920 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

51,400 52,500 51,650 52,750 Giảm

PNJ HN

0 51,400 0 51,650 Giảm

Cập nhật giá vàng ngày 26/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (26/8/2022) Hôm qua (25/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.754,8$   1.755,3$   1.757,3$   1.757,8$   Giảm

DOJI HN

66,050 66,850 66,000 66,850 Tăng giá bán

DOJI SG

66,100 66,800 66,050 66,850 Tăng giá bán

PHÚ QÚY SJC

66,050 66,850 66,100 66,850 Giảm giá mua

VIETINBANK GOLD

66,050 66,870 66,050 66,870 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,100 66,900 66,300 67,100 Tăng

SJC HÀ NỘI

66,100 66,920 66,300 67,120 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

66,100 66,920 66,300 67,120 Tăng

PNJ TP.HCM

51,700 52,800 51,800 52,900 Giảm

PNJ HN

0 51,700 0 51,800 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 14h00 ngày 26/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 25/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (25/8/2022) Hôm qua (24/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.753,5$   1.754$   1.749,6$   1.750,1$   Tăng

DOJI HN

66,100 67,100 66,050 67,050 Tăng

DOJI SG

66,200 67,100 66,250 67,050 Tăng

PHÚ QÚY SJC

66,250 67,150 66,200 67,070 Tăng

VIETINBANK GOLD

66,300 67,170 66,300 67,170 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,300 67,100 66,300 67,100 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,300 67,120 66,300 67,120 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,300 67,120 66,300 67,120 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

51,700 52,800 51,600 52,700 Tăng

PNJ HN

0 51,700 0 51,600 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 25/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (24/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (24/8/2022) Hôm qua (23/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.744,7$   1.745,2$   1.748,6$   1.749,1$   Giảm

DOJI HN

66,050 67,050 66,000 67,000 Tăng

DOJI SG

66,150 67,050 66,100 67,000 Tăng

PHÚ QÚY SJC

66,200 67,070 66,100 67,070 Tăng

VIETINBANK GOLD

66,300 67,170 66,250 67,120 Tăng

SJC TP HCM

66,300 67,100 66,250 67,050 Tăng

SJC HÀ NỘI

66,300 67,120 66,250 67,070 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

66,300 67,120 66,250 67,070 Tăng

PNJ TP.HCM

51,600 52,700 51,550 52,600 Tăng

PNJ HN

0 51,600 0 51,500 Tăng

Cập nhật giá vàng ngày (23/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (23/8/2022) Hôm qua (22/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.737,7$   1.738,2$   1.735,7$   1.736,2$   Tăng

DOJI HN

65,950 66,950 65,950 66,950 Giữ nguyên

DOJI SG

66,100 67,050 66,050 67,000 Tăng

PHÚ QÚY SJC

66,100 66,950 66,050 67,000 Tăng

VIETINBANK GOLD

66,200 67,120 66,100 67,120 Tăng

SJC TP HCM

66,200 67,000 66,000 67,000 Tăng

SJC HÀ NỘI

66,200 67,020 66,000 67,020 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

66,200 67,020 66,000 67,020 Tăng

PNJ TP.HCM

51,500 52,600 51,550 52,650 Giảm

PNJ HN

0 51,500 0 51,550 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 15h00 ngày 23/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (22/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (22/8/2022) Hôm qua (21/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.741,7$   1.742,4$   1.747,6$   1.748,1$   Giảm

DOJI HN

65,950 66,950 66,100 67,100 Giảm

DOJI SG

66,100 67,050 66,200 67,100 Giảm

PHÚ QÚY SJC

66,050 67,000 66,200 67,150 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,100 67,120 66,200 67,220 Giảm

SJC TP HCM

66,000 67,000 66,200 67,200 Giảm

SJC HÀ NỘI

66,000 67,020 66,200 67,220 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

66,000 67,020 66,200 67,220 Giảm

PNJ TP.HCM

51,550 52,650 51,600 52,700 Tăng

PNJ HN

0 51,550 0 51,500 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 14h30 ngày 22/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (20/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (20/8/2022) Hôm qua (19/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.747,6$   1.748,1$   1.750,5$   1.751$   Giảm

DOJI HN

66,100 67,100 66,100 67,100 Giữ nguyên

DOJI SG

66,200 67,100 66,200 67,100 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

66,050 67,000 66,150 67,100 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,200 67,200 66,200 67,200 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

51,500 52,600 51,600 52,700 Giảm

PNJ HN

0 51,500 0 51,600 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 20/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (19/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (19/8/2022) Hôm qua (18/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.754$   1.754,5$   1.758,4$   1.758,9$   Giảm

DOJI HN

66,100 67,100 66,150 67,150 Giảm

DOJI SG

66,200 67,100 66,150 67,150 Tăng giá mua

PHÚ QÚY SJC

66,150 67,100 66,200 67,150 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,200 67,220 66,100 67,120 Tăng

SJC TP HCM

66,200 67,200 66,200 67,200 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

51,600 52,700 52,000 53,100 Giảm

PNJ HN

0 51,600 0 52,000 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 17h00 ngày 19/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (18/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (18/8/2022) Hôm qua (17/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.760,7$   1.761,2$   1.761,9$   1.762,4$   Giảm

DOJI HN

66,100 67,100 66,150 67,150 Giảm

DOJI SG

66,100 67,100 66,200 67,150 Giảm

PHÚ QÚY SJC

66,100 67,050 66,200 67,150 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,100 67,120 66,200 67,220 Giảm

SJC TP HCM

66,100 67,100 66,200 67,200 Giảm

SJC HÀ NỘI

66,100 67,120 66,200 67,220 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

66,100 67,120 66,200 67,220 Giảm

PNJ TP.HCM

52,000 53,150 52,150 53,250 Giảm

PNJ HN

0 52,000 0 52,150 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 14h00 ngày 18/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (17/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (17/8/2022) Hôm qua (16/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.774,4$   1.774,9$   1.776,7$   1.777,2$   Giảm

DOJI HN

65,950 66,950 65,950 66,950 Giữ nguyên

DOJI SG

66,000 66,950 66,050 66,950 Giảm giá mua

PHÚ QÚY SJC

66,050 66,950 66,050 66,950 Giữ nguyên

VIETINBANK GOLD

66,000 67,020 66,000 67,020 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,000 67,000 66,000 67,000 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,000 67,020 66,000 67,020 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,000 67,020 66,000 67,020 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

52,300 53,400 52,300 53,400 Giữ nguyên

PNJ HN

0 52,300 0 52,300 Giữ nguyên

* Giá vàng được cập nhật lúc: 09h00 ngày 17/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng mới nhất ngày 15/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (15/8/2022) Hôm qua (14/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.799,7$   1.800,2$   1.804$   1.804,5$   Giảm

DOJI HN

66,550 67,550 66,550 67,550 Giữ nguyên

DOJI SG

66,600 67,550 66,600 67,600 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

66,450 67,450 66,550 67,550 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,300 67,320 66,300 67,320 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,400 67,400 66,600 67,300 Giảm

SJC HÀ NỘI

66,400 67,420 66,600 67,620 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

66,400 67,420 66,600 67,620 Giảm

PNJ TP.HCM

52,600 53,700 52,700 53,800 Giảm

PNJ HN

0 52,600 0 52,700 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 15/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng mới nhất ngày 13/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (13/8/2022) Hôm qua (11/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.804$   1.804,5$   1.798,1$   1.798,6$   Tăng

DOJI HN

66,400 67,350 66,350 67,350 Tăng

DOJI SG

66,500 67,350 66,350 67,350 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

66,350 67,350 66,350 67,350 Tăng

VIETINBANK GOLD

66,500 67,320 66,300 67,320 Tăng

SJC TP HCM

66,500 67,500 66,300 67,300 Tăng

SJC HÀ NỘI

66,500 67,520 66,300 67,320 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

66,500 67,520 66,300 67,320 Tăng

PNJ TP.HCM

52,700 53,800 52,550 53,650 Tăng

PNJ HN

0 52,550 0 52,550 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 13/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng mới nhất ngày 12/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (12/8/2022) Hôm qua (11/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.787,4$   1.787,9$   1.789,2$   1.789,7$   Giảm

DOJI HN

66,100 67,100 66,100 67,100 Giữ nguyên

DOJI SG

66,100 67,150 66,100 67,150 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

66,100 67,100 66,100 67,100 Giữ nguyên

VIETINBANK GOLD

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,200 67,200 66,200 67,200 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

52,450 53,550 52,450 53,550 Giữ nguyên

PNJ HN

0 52,450 0 52,450 Giữ nguyên

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 12/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 11/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (11/8/2022) Hôm qua (10/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.787,6$   1.788,1$   1.793,6$   1.794,1$   Giảm

DOJI HN

66,000 66,950 66,000 66,950 Giữ nguyên

DOJI SG

66,000 67,000 66,000 67,000 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

66,000 67,000 66,000 67,000 Giữ nguyên

VIETINBANK GOLD

66,000 67,020 66,000 67,020 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,000 67,000 66,000 67,000 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,000 67,020 66,000 67,020 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,000 67,020 66,000 67,020 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

52,300 53,400 52,250 53,350 Tăng

PNJ HN

0 52,300 0 52,250 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 09h00 ngày 10/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 10/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (10/8/2022) Hôm qua (9/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.792,3$   1.792,8$   1.793,8$   1.794,3$   Giảm

DOJI HN

66,050 67,050 66,150 67,150 Giảm

DOJI SG

66,150 67,150 66,200 67,200 Giảm

PHÚ QÚY SJC

66,100 67,100 66,200 67,200 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,100 67,100 66,200 67,200 Giảm

SJC HÀ NỘI

66,100 67,120 66,200 67,220 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

66,100 67,120 66,200 67,220 Giảm

PNJ TP.HCM

52,200 53,300 52,200 53,300 Giữ nguyên

PNJ HN

0 52,200 0 52,200 Giữ nguyên

Cập nhật giá vàng ngày 9/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (9/8/2022) Hôm qua (8/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.788,7$   1.789,2$   1.787,6$   1.788,1$   Giảm

DOJI HN

66,250 67,250 66,250 67,250 Giữ nguyên

DOJI SG

66,300 67,400 66,300 67,300 Tăng giá bán

PHÚ QÚY SJC

66,400 67,400 66,300 67,250 Tăng

VIETINBANK GOLD

66,300 67,320 66,300 67,320 Tăng

SJC TP HCM

66,400 67,400 66,200 67,200 Tăng

SJC HÀ NỘI

66,400 67,420 66,200 67,220 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

66,400 67,420 66,200 67,220 Tăng

PNJ TP.HCM

52,300 53,400 52,200 53,300 Tăng

PNJ HN

0 52,300 0 52,200 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 9/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 8/8/2022

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (8/8/2022) Hôm qua (7/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.774,2$   1.774,7$   1.776,4$   1.776,9$   Giảm

DOJI HN

66,250 67,250 66,250 67,250 Giữ nguyên

DOJI SG

66,300 67,300 66,300 67,300 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

66,300 67,300 66,300 67,250 Tăng giá bán

VIETINBANK GOLD

66,600 67,620 66,600 67,620 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,200 67,200 66,200 67,200 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

52,600 53,700 52,600 53,700 Giữ nguyên

PNJ HN

0 52,600 0 52,600 Giữ nguyên

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 8/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày 7/8/2022

Loại VÀNG

Hôm nay (7/8/2022) Hôm qua (6/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.776,4$   1.776,9$   1.776,4$   1.776,9$   Giữ nguyên

DOJI HN

66,250 67,250 66,300 67,300 Giữ nguyên

DOJI SG

66,300 67,300 66,400 67,400 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

66,300 67,250 66,200 67,200 Tăng

VIETINBANK GOLD

66,600 67,620 66,600 67,620 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,200 67,200 66,200 67,200 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,200 67,220 66,200 67,220 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

52,600 53,700 52,600 53,700 Giữ nguyên

PNJ HN

0 52,600 0 52,600 Giữ nguyên

* Giá vàng được cập nhật lúc: 11h00 ngày 7/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (6/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (6/8/2022) Hôm qua (5/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.776,4$   1.776,9$   1.774,1$   1.774,6$   Tăng

DOJI HN

66,300 67,300 66,600 67,600 Giảm

DOJI SG

66,400 67,400 66,650 67,650 Giảm

PHÚ QÚY SJC

66,300 67,300 66,600 67,600 Giảm

VIETINBANK GOLD

66,600 67,620 66,600 67,620 Giảm

SJC TP HCM

66,200 67,200 66,600 67,600 Giảm

SJC HÀ NỘI

66,200 67,220 66,600 67,620 Giảm

SJC ĐÀ NẴNG

66,200 67,220 66,600 67,620 Giảm

PNJ TP.HCM

52,600 53,700 52,600 53,700 Giữ nguyên

PNJ HN

0 52,600 0 52,450 Giữ nguyên

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h00 ngày 6/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (5/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (5/8/2022) Hôm qua (4/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.794,2$   1.794,7$   1.790,1$   1.790,6$   Tăng

DOJI HN

66,000 68,000 66,250 67,350 Tăng

DOJI SG

66,700 68,000 66,450 67,450 Tăng

PHÚ QÚY SJC

66,800 68,100 66,500 67,500 Tăng

VIETINBANK GOLD

66,400 67,420 66,400 67,420 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,400 67,400 66,400 67,400 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,400 67,420 66,400 67,420 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,400 67,420 66,400 67,420 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

52,700 53,800 52,450 53,550 Tăng

PNJ HN

0 52,700 0 52,450 Tăng

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h30 ngày 5/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (4/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (4/8/2022) Hôm qua (3/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.765,9$   1.766,4$   1.759,8$   1.760,3$   Tăng

DOJI HN

65,500 66,900 65,000 66,500 Tăng

DOJI SG

65,500 66,900 65,000 66,600 Tăng giá bán

PHÚ QÚY SJC

66,000 67,000 65,800 67,000 Tăng giá mua

VIETINBANK GOLD

66,000 67,020 66,000 67,020 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,000 67,000 66,000 67,000 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,000 67,020 66,000 67,020 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,000 67,020 66,000 67,020 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

52,400 53,500 52,400 53,500 Giữ nguyên

PNJ HN

0 52,400 0 52,400 Giữ nguyên

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h00 ngày 4/8/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (2/8/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (2/8/2022) Hôm qua (1/8/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.778,4$   1.778,9$   1.764,2$   1.764,7$   Tăng

DOJI HN

67,400 68,400 66,200 67,200 Tăng

DOJI SG

67,000 68,200 66,200 67,200 Tăng

PHÚ QÚY SJC

67,400 68,400 66,400 67,400 Tăng

VIETINBANK GOLD

66,800 67,820 66,400 67,420 Giữ nguyên

SJC TP HCM

66,800 67,800 66,400 67,400 Giữ nguyên

SJC HÀ NỘI

66,800 67,820 66,400 67,420 Giữ nguyên

SJC ĐÀ NẴNG

66,800 67,820 66,400 67,420 Giữ nguyên

PNJ TP.HCM

52,500 53,600 52,200 53,300 Tăng

PNJ HN

0 52,500 0 52,200

Cập nhật giá vàng ngày (30/07/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (30/7/2022) Hôm qua (29/07/2022) Tăng giảm với ngày trước
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.766,5$   1.767$   1.756,3$   1.756,8$   Tăng

DOJI HN

65,000 66,000 64,900 65,900 Tăng

DOJI SG

65,100 66,100 65,000 66,000 Tăng

PHÚ QÚY SJC

65,800 66,800 65,700 66,700 Tăng

VIETINBANK GOLD

65,700 66,720 65,700 66,720 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,800 66,800 65,700 66,700 Tăng

SJC HÀ NỘI

65,800 67,820 65,700 67,720 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

65,800 67,820 65,700 67,720 Tăng

PNJ TP.HCM

52,200 53,300 52,100 53,200 Tăng

PNJ HN

0 52,200 0 52,100 Tăng

Cập nhật giá vàng mới nhất (29/7/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Ngày

(29/7/2022)

Ngày

(28/07/2022)

Xu hướng tăng giảm

Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.756,3$   1.756,8$   1.737,3$   1.737,8$   Tăng

DOJI HN

64,800 65,800 63,600 65,500 Tăng

DOJI SG

64,900 65,900 64,000 65,600 Tăng

PHÚ QÚY SJC

65,300 66,300 65,000 66,000 Tăng

VIETINBANK GOLD

65,000 66,020 65,000 66,020 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,200 66,220 65,000 66,000 Tăng

SJC HÀ NỘI

65,200 66,220 65,000 66,020 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

65,200 66,220 65,000 66,020 Tăng

PNJ TP.HCM

51,900 53,000 51,900 53,000 Giữ nguyên

PNJ HN

0 51,900 0 51,900 Giữ nguyên

Cập nhật giá vàng mới nhất (27/07/2022)

Sản phẩm 

Ngày

(27/7/2022)

Ngày

(25/07/2022)

Xu hướng tăng giảm

Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

GIÁ VÀNG THẾ GIỚI

1.719,3$   1.719,8$   1.718,3$   1.718,8$  Tăng

DOJI HN

63,500 65,500 63,500 65,500 Giữ nguyên

DOJI SG

63,600 65,600 63,600 65,600 Giữ nguyên

PHÚ QÚY SJC

65,000 66,000 65,000 66,000 Giữ nguyên

VIETINBANK GOLD

65,000 66,020 65,000 66,020 Giữ nguyên

SJC TP HCM

65,100 66,100 65,000 66,000 Tăng

SJC HÀ NỘI

65,100 66,120 65,000 66,020 Tăng

SJC ĐÀ NẴNG

65,30 66,52 65,000 66,020 Tăng

PNJ TP.HCM

51,700 52,800 51,750 52,850 Giảm

PNJ HN

51,75 51,700 51,75 51,750 Giảm

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h00 ngày 27/7/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng ngày (26/07/2022)

Sản phẩm

Ngày (26/7/2022) Ngày (25/07/2022)
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán
Giá vàng thế giới 1.718,3$   1.718,8$  1.719,1$ 1.719,6$
DOJI HN 65 66,20 65 66,20
DOJI SG 65 66,30 65 66,30
PHÚ QÚY SJC 65 66,20 65,20 66,40
VIETINBANK GOLD 65,30 66,52 65,30 66,52
SJC TP HCM 65,30 66,50 65,30 66,50
SJC HÀ NỘI 65,30 66,52 65,30 66,52
SJC ĐÀ NẴNG 65,30 66,52 65,30 66,52
PNJ TP.HCM 51,75 52,85 51,75 52,85
PNJ HN 51,75 52,85 51,75 52,85

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h00 ngày 26/7/2022

* Mức độ chênh lệch giá mua và giá bán hôm nay được so sánh với ngày hôm qua

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng mới nhất (25/07/2022)

Sản phẩm (Triệu/lượng)

Hôm nay (25/7/2022) Hôm qua (24/07/2022)
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán
Giá vàng thế giới 1.721,6$   1.722,1$  1.727,3$ 1.727,8$
DOJI HN 64,50 66 64,40 66,40
DOJI SG 64,50 66 64,40 66,50
PHÚ QÚY SJC 64,70 66,20 64,70 66,20
VIETINBANK GOLD 64,90 66,40 64,90 66,40
SJC TP HCM 64,70 66,20 64,70 66,20
SJC HÀ NỘI 64,70 66,22 64,70 66,22
SJC ĐÀ NẴNG 64,70 66,22 64,70 66,22
PNJ TP.HCM 51,70 52,80 51,70 52,80
PNJ HN 51,70 52,80 51,70 52,80

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h00 ngày 25/7/2022

* Mức độ chênh lệch giá mua và giá bán hôm nay được so sánh với ngày hôm qua

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng mới nhất hôm nay (23/07/2022)

Sản phẩm (Triệu đồng/lượng)

Hôm nay (23/7/2022) Hôm qua (22/07/2022)
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán
Giá vàng thế giới 1.727,3$   1.727,8$  1.730,1$ 1.730,6$
DOJI HN 64 66 64 66
DOJI SG 64 66 64 66
PHÚ QÚY SJC 64,70 66,40 64,70 66,40
VIETINBANK GOLD 64,90 66,40 64,90 66,40
SJC TP HCM 64,90 66,40 64,90 66,40
SJC HÀ NỘI 64,90 66,40 64,90 66,40
SJC ĐÀ NẴNG 64,90 66,42 64,90 66,42
PNJ TP.HCM 51,55 52,65 51,55 52,65
PNJ HN 51,55 52,65 51,55 52,65

* Giá vàng được cập nhật lúc: 08h00 ngày 23/7/2022

* Mức độ chênh lệch giá mua và giá bán hôm nay được so sánh với ngày hôm qua

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

Cập nhật giá vàng mới nhất 22/07/2022

Sản phẩm (Triệu/lượng)

Hôm nay (22/07/2022) Hôm qua (21/07/2022)
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán
Giá vàng thế giới 1.717,6$ 1.718,1$ 1.711,1$ 1.711,6$
DOJI HN 63 65,80 63 65
DOJI SG 63 65 63 65
PHÚ QÚY SJC 6,7 65,2 63,30 65,20
VIETINBANK GOLD 63,20 65,20 63,20 65,20
SJC TP HCM 63,2 65,20 63,20 65,20
SJC HÀ NỘI 63,20 65,22 63,20 65,20
SJC ĐÀ NẴNG 63,20 65,22 63,20 65,22
PNJ TP.HCM 51,20 52,30 51,20 52,30
PNJ HN 51,20 52,30 51,20 52,30

Lưu ý:

* Giá vàng được cập nhật lúc 08h00 ngày 22/7/2022

* Giá vàng thế giới tính bằng USD/ounce

III. Một số thương hiệu Vàng nổi tiếng tại Việt Nam hiện nay

Thương hiệu PNJ

Với vị thế của thương hiệu Trang sức và Kim cương hàng đầu, PNJ tự hào sẽ đáp ứng hoàn hảo nhu cầu của Quý khách hàng về một dòng sản phẩm quà tặng tinh tế với kiểu dáng đa dạng, chất lượng vượt trội đồng thời được nghiên cứu kỹ càng về ý nghĩa, thông điệp…để bảo đảm một giá trị đích thực, xứng hợp và gói trọn nét đẹp văn hóa trong mỗi món quà được trao đi.

Năm 2022, PNJ đã được UBND TP.HCM trao danh hiệu Thương hiệu vàng nhằm tôn vinh sự phát triển vượt bậc và bền vững
Năm 2022, PNJ đã được UBND TP.HCM trao danh hiệu Thương hiệu vàng nhằm tôn vinh sự phát triển vượt bậc và bền vững

Với vị thế của một Thương hiệu Quốc gia, PNJ tự hào sẽ đáp ứng hoàn hảo nhu cầu của Quý khách hàng về một dòng sản phẩm quà tặng tinh thế với kiểu dáng đa dạng, chất lượng vượt trội đồng thời được nghiên cứu kỹ càng về ý nghĩa, thông điệp... để bảo đảm một giá trị đích thực, xứng hợp và gói trọn nét đẹp văn hóa trong mỗi món quà được trao đi.

Thông tin liên hệ

  • Tên doanh nghiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN VÀNG BẠC ĐÁ QUÝ PHÚ NHUẬN
  • Tên tiếng Anh: Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company
  • Tên viết tắt: PNJ.,JSC
  • Địa chỉ: 170E Phan Đăng Lưu – Phường 3 – Quận Phú Nhuận – Thành phố Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (84-28) 39951703 – Fax: (84-28) 39951702 – Email: pnj@pnj.com.vn
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0300521758
  • Mã số thuế: 0300521758
  • Loại hình công ty: Công ty cổ phần

Thương hiệu SJC

Thương hiệu SJC đã đi vào tâm trí của khách hàng là sản phẩm của niềm tin, uy tín, chất lượng. Xứng đáng là danh hiệu thương hiệu Quốc gia, sản phẩm SJC đa dạng với nhiều chủng loại từ phổ thông đến cao cấp, được chia làm 2 dòng sản phẩm: dòng phổ thông nữ trang SJC và dòng nữ trang cao cấp SJC Diagold.

SJC được đánh giá cao trong nước và trong khu vực: Danh hiệu Thương hiệu Quốc gia, đứng thứ 4 trong 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam, giải Vàng Top 500 nhà bán lẻ hàng đầu châu Á – Thái Bình Dương…., cùng nhiều giải thưởng cao quý khác.

Thị phần SJC trên thị trường cao nên NHNN quyết định chọn SJC là thương hiệu vàng miếng của Nhà nước.
Thị phần SJC trên thị trường cao nên NHNN quyết định chọn SJC là thương hiệu vàng miếng của Nhà nước.

Thông tin liên hệ

  • CÔNG TY TNHH MTV VÀNG BẠC ĐÁ QUÝ SÀI GÒN - SJC
  • 418-420 Nguyễn Thị Minh Khai, P5, Q3, Tp HCM
  • Tel: +84 28.39293388 - Fax: +84 28.39293377
  • Email: info@sjc.com.vn

Thương hiệu DOJI

Trang sức DOJI tự hào là thương hiệu Quốc gia Việt Nam. Với hệ thống phân phối trải dài từ Bắc vào Nam, sự đa dạng về chủng loại, độc đáo về kiểu dáng, dẫn đầu về xu hướng, nhiều sự lựa chọn về mức giá đã đang và sẽ chiếm được sự tin tưởng và yêu mến của khách hàng trên toàn quốc.

Các dòng sản phẩm chính của Trang sức DOJI: 

- Trang sức Kim cương

- Trang sức Cưới Wedding Land

- Trang sức vàng 24K Lộc Phát Tài

- Quà tặng Vàng Kim Bảo Phúc

- DOJI Watch chuyên phân phối đồng hồ chính hãng

Thông tin liên hệ:

  • CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VÀNG BẠC ĐÁ QUÝ DOJI
  • Trụ sở: Tòa nhà DOJI TOWER, 5 Lê Duẩn, P. Điện Biên, Q. Ba Đình, Hà Nội
  • Tel: (+84 24) 3366 2288 – Fax: (+84 24) 2220 6686
  • Email: info@doji.vn – Website: www.doji.vn
  • Mã số doanh nghiệp: 0100365621

Thương hiệu Skymond Luxury

Với hơn 10 năm hình thành và phát triển, Skymond Luxury được mệnh danh là "cha đẻ của trang sức Platin hàng đầu Việt Nam", không chỉ vậy thương hiệu luôn xây dựng trong tâm trí khách hàng giá trị thương hiệu cốt lõi

Với tư duy khác biệt, tầm nhìn chiến lược và ý thức đổi mới, thương hiệu SKYMOND LUXURY luôn tự hào là thương hiệu: "THIẾT KẾ TRANG SỨC PLATIN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM"

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 40 Phố Huế, Hàng Bài, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • Hotline: 0243 938 0489
  • Website: skymond.vn

Tierra Diamond - Kim cương Thiên nhiên

Tháng 05/2016, Tierra Diamond chính thức thành lập, hoạt động với mục tiêu mang đến cho khách hàng Việt Nam cơ hội sở hữu trang sức kim cương thiên nhiên chất lượng cao ở chi phí hợp lý.

Tierra Diamond theo đuổi mô hình “Click & Brick” - kết hợp thế mạnh của các nền tảng online và cửa hàng vật lý nhằm mục tiêu biến trang sức kim cương và việc mua sắm trang sức kim cương thật sự trở thành niềm vui thích, một trải nghiệm đặc sắc cho những khách hàng thế hệ mới – hiện đại, cá tính và đòi hỏi rất cao.

Thông tin liên hệ:

  • Hotline 0938.25.65.45 
  • Địa chỉ: Lầu 3, 168 Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM.

Thương hiệu Trang sức Huy Thanh

Đối với Huy Thanh, phụ nữ đều xinh đẹp theo cách của riêng mình. Trang sức đối với phụ nữ, giống như son hay nước hoa, sẽ làm cho vẻ đẹp ấy thêm phần quyến rũ và toả sáng.

Thiết kế hiện đại, mang phong cách nhẹ nhàng, thanh lịch, tinh tế, nhẫn cưới & trang sức Huy Thanh là một “điểm nhấn” hoàn thiện vẻ bề ngoài cho phái nữ mỗi ngày.

Thương hiệu Phú Quý

Là thương hiệu Vàng bạc Đá quý có mặt trên thị trường từ năm 2003, Phú Quý đã trở thành trung tâm giao dịch vàng miếng được ngân hàng nhà nước cấp phép. Phú Quý cũng được biết đến là một trong những thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam với hệ thống sản phẩm được đầu tư chuyên nghiệp về thiết kế, công nghệ chế tác, đội ngũ nhân sự, trình độ nghệ nhân và tiềm lực kinh doanh vững mạnh. Cùng với đó là chính sách bảo hành ưu việt, chính sách thu đổi sản phẩm một cách minh bạch, đảm bảo tối đa quyền lợi của khách hàng.

Thương hiệu Bảo Tín Minh Châu

Bảo Tín Minh Châu là một trong những công ty uy tín hàng đầu trong lĩnh vực kinh doanh và chế tác vàng bạc đá quý tại Việt Nam. Với hơn 30 năm phát triển, Bảo Tín Minh Châu đã có 3 cơ sở kinh doanh tại Hà Nội và trên 100 đại lý.

Với phương châm kinh doanh “Giữ Tín Nhiệm Hơn Giữ Vàng” cùng tiêu chí hoạt động “Công nghệ vượt trội, Sản phẩm vượt trội”, Bảo Tín Minh Châu thường xuyên ứng dụng những thành tựu khoa học, kỹ thuật tiên tiến của thế giới vào lĩnh vực chế tác vàng bạc đá quý.

Thông tin liên hệ:

  • CÔNG TY TNHH BẢO TÍN MINH CHÂU
  • TRỤ SỞ CHÍNH: Số 29 Trân Nhân Tôn, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
  • ĐIỆN THOẠI: 0247.305.6899
  • EMAIL:nCSKH@BTMC.VN

Thế giới Kim Cương

Thế Giới Kim Cương là một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam chuyên về kim cương và trang sức. Cho đến nay Công ty đã có một đội ngũ hơn 800 nhân viên và hệ thống 100++ cửa hàng phủ rộng khắp toàn quốc. Doanh nghiệp này với tầm nhìn hướng đến mục tiêu trở thành thương hiệu kim cương và trang sức uy tín nhất Việt Nam.

Từ ngày 30/04/2020 TGKC tự hào là thành viên chính thức của Tập đoàn VBĐQ DOJI.

Thông tin liên hệ:

  • Công ty Cổ phần TGKC – Thành viên Tập đoàn DOJI
  • Trụ sở chính: 59 Đường số 27, Phường 6, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Điện thoại: (028) 73087999
  • Hotline: 1800779999 (Miễn phí cước)
  • Email: info@thegioikimcuong.vn

IV. Cách phân biệt các loại Vàng hiện nay

Vàng là kim loại quý hiếm được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày và đặc biệt là trong ngành công nghiệp trang sức. Đây là vật phẩm được ưa chuộng bởi sự đa dạng trong mẫu mã cũng như vẻ nổi bật, sang trọng mà nó mang lại. Để tránh được những sự nhầm lẫn khi lựa chọn trang sức, dưới đây và vài cách để phân biệt các loại vàng trên thị trường hiện nay.

Ý nghĩa Vàng 24K, 18K, 16K hay 10K là gì?

Chữ K trong các loại vàng chính là Karat, chỉ tỉ lệ vàng nguyên chất trong trang sức. Trên thực tế, phân loại Vàng theo độ tuổi dựa trên hàm lượng Vàng khi quy từ Kara. Ví dụ:

  • Vàng 24K còn được gọi là Vàng bảy tuổi rưỡi. 
  • Vàng 14K là Vàng sáu tuổi.
  • Vàng 12K có hàm lượng là 50%, là Vàng năm tuổi.
  • Vàng 10K có hàm lượng Vàng là 41,7%, là Vàng bốn tuổi.

Phân biệt các loại Vàng hiện nay

Các loại Vàng

Khái niệm

Đặc điểm

Vàng ta

Vàng ta hay Vàng 9999, vàng 24K. Loại vàng này có độ tinh khiết lên 99,99%, gần như không chứa tạp chất.

Mềm, khó gia công thành trang sức.

Mục đích dự trữ, đầu tư.

Lưu trữ dưới dạng thỏi, miếng hoặc trang sức đơn giản.

Không bị mất giá trong quá trình mua bán.

Vàng 999

Thuộc loại 24k – Vàng 10 tuổi (Vàng nguyên chất) nhưng Vàng 999 khác so với Vàng 9999 là hàm lượng nguyên chất chỉ 99,9%.

Vàng 999 này cũng tương ứng với Vàng 9999.

Cách sử dụng và chế tạo cũng như nhau

Khối lượng Vàng thấp hơn nên giá trị không bằng Vàng 9999.

Vàng trắng

Vàng trắng là sự kết hợp giữa Vàng nguyên chất 24K với các hỗn hợp kim loại khác.

Vàng trắng chia làm nhiều cấp độ khác nhau như 10K, 14K, 18K.

Chủ yếu là bạc và các loại bạch kim.

Kiểu dáng hiện đại, sang trọng, đẹp mắt.

Có độ cứng, dễ chế tạo trang sức.

Vàng hồng

Vàng hồng là kết hợp giữa Vàng nguyên chất và kim loại đồng.

Vàng hồng chia thành Vàng hồng 10K, 14K, 18K.

Màu đồng tạo nên màu hồng cho sản phẩm.

Giá trị thẩm mỹ cao.

Vàng tây

Vàng tây được tạo thành bởi hỗn hợp Vàng nguyên chất và các kim loại khác. 

Vàng tây có nhiều loại khác nhau như 18K, 14K, 10K.

Vàng 18K (750): chiếm 75% Vàng nguyên chất, 25% hợp kim khác.

Vàng 14K: chiếm 58,3% hàm lượng Vàng nguyên chất, còn lại là hợp kim khác.

Vàng 10K: chiếm 41,60% Vàng nguyên chất, còn lại là hợp kim.

Vàng Ý

Có nguồn gốc từ Italia, thành phần chính không phải Vàng mà là bạc.

Vàng Ý được chia ra thành 2 loại chính là Vàng Ý 750 và 925.

Mẫu mã đẹp, giá thành hợp lý

Vàng non

Loại Vàng này không đo lường được chất lượng cũng như tỷ lệ Vàng nguyên chất.

Khó thẩm định chất lượng và trọng lượng Vàng thật.

Ưu điểm, rẻ, đẹp, đa dạng.

Vàng mỹ ký

Được cấu tạo 2 lớp, lớp bên trong là kim loại (đồng, sắt), bên ngoài được mạ một lớp màu Vàng.

Được bán phổ biến ở các sạp đồ trang sức.

Giá Vàng phụ thuộc vào lớp bên ngoài phủ nhiều hay ít Vàng.

VII. Những câu hỏi thường gặp liên quan đến giá vàng hôm nay

Để giúp bạn đọc tìm hiểu thêm về rõ hơn giá vàng trong nước và nước ngoài, chúng tôi đã tập hợp các câu hỏi thường gặp như sau:

 

  • Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?
  • Giá vàng hôm nay, vàng 9999
  • Giá vàng hôm nay sjc
  • Đánh giá vàng hôm nay
  • Giá vàng hôm nay trong nước
  • Giá vàng hôm nay tăng hay giảm?
  • Bảng giá vàng hôm nay online?
Năm 2023 là năm con gì? Mệnh gì? Tuổi Quý Mão hợp Tuổi nào?

Nguồn: Invert.vn

Tags: giá vàng 9999 hôm naygia vanghom naygia vang hom naygia vang hom nayvàng sjc giá vàng hôm nayvàng 23k giá vàng hôm nay

Gửi bình luận của bạn

(*) yêu cầu nhập

Nội dung bình luận (*)
Họ tên
Email
CÙNG CHUYÊN MỤC

Giải mã Nháy Mắt Phải, Mắt Phải Giật ở nam & nữ năm 2022

29 Tháng Chín, 2022 3

Nháy mắt phải hay mắt phải cứ giật giật liên tục ở phải nam và nữ từ trước đến nay đều là báo hiệu điều may mắn hay là điềm xấu đến với bạn hay không? Hãy khám phá ngay.

Điềm Nháy mắt trái (mắt trái giật) của Nam và Nữ năm 2022

29 Tháng Chín, 2022 0

Nháy mắt trái hay mắt trái giật ở Nam hay nữ có thể là điềm báo cho chúng ta một điềm nhất định, có thể là điềm hên hoặc xui? Cùng Invert giải mã hiện tượng nay ngay.

12 Cung Hoàng Đạo của Nữ & Nam - Tính cách, tình yêu, nghề nghiệp

29 Tháng Chín, 2022 36

12 Cung Hoàng Đạo được chia thành 12 nhánh ứng với một vòng tròn 360 độ gồm 4 nhóm chính của đất trời như Đất, Khí, Lửa, Nước. Tương đương 3 cung đại diện cho một nhóm, tạo nên 4 mùa trong vòng một năm

15 Cách Hack Nick Facebook (FB) năm 2022 tỷ lệ thành công 100%

5 Tháng Mười, 2022 110

Đội ngũ INVERT chia sẻ 15 cách Hack Nick Facebook (FB) mới nhất của năm 2022 mà tin tặc hay sử dụng, đạt tỷ lệ Hack Nick Facebook thành công 100% và cách phòng chống.

Bản đồ Hành chính các tỉnh Việt Nam khổ lớn phóng to năm 2022

29 Tháng Chín, 2022 3

Bản đồ Việt Nam chi tiết gồm 63 tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, trong đó có 58 tỉnh và 5 thành phố (Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ).

Khoảng cách giữa các quận ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022

29 Tháng Chín, 2022 0

Bạn đang tìm khoảng cách giữa các quận ở TP HCM để phục vụ chuyến hành trình du lịch hay thăm nhà người bạn. Bài viết dưới đây chúng tôi cập nhật chính khoảng cách giữa các quận tại TP HCM hiện nay, hi vọng bạn có thêm những thông tin cần tìm.

Đất nền Long Thành
Xem thêm dự án
Dự Án Tại TP. Hồ Chí Minh